Home » Mẫu câu tiếng Nga thông dụng khi mua vé ở nhà hát
Today: 16-04-2021 07:40:45

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Mẫu câu tiếng Nga thông dụng khi mua vé ở nhà hát

(Ngày đăng: 13-04-2021 16:11:38)
           
Rạp phim tiếng nga là театр /teatr/. Bài viết cung cấp các mẫu câu tiếng Nga thường được sử dụng khi mua vé xem kịch tại quầy.

Rạp phim tiếng Ngaтеатр /teatr/. Nước Nga từ lâu đã nổi tiếng với các bộ môn nghệ thuật sân khấu: ba lê, opera, nhạc kịch,... được viết và biên soạn bởi các tác giả, nhà biên kịch nổi tiếng. Nếu có dịp được ghé thăm xứ sở Bạch Dương, đến nhà hát và thưởng thức một vở kịch chắc chắn là một phần không thể thiếu trong chuyến đi. 

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 10 - 19/4/2021, giảm học phí 25% còn 488.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai. Chi tiết.

Giảm 25% Học Phí Tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật

Một số mẫu câu thông dụng khi mua vé tại nhà hát:

1. Здра́вствуйте. Чем вам помо́чь?

/zdravstvyyte. Chem vam pomoch’/

Xin chào. Tôi có thể giúp gì được cho quý khách?

2. Здра́вствуйте. Я хочу́ купи́ть биле́т на бале́т «Лебеди́ное о́зеро».

/zdravstvyyte. Ya khochu kupit’ bilet na balet “lebedinoye ozero”/

Xin chào. Tôi muốn mua vé xem vở ba lê “Hồ thiên nga”.

Mẫu câu tiếng Nga thông dụng khi mua vé ở nhà hát, saigonvina3. Вам на како́е число́?

/vam na kakoye chislo/

Quý khách muốn mua vé ngày nào ạ?

4. На за́втра/ На суббо́ту/ На пя́тое ма́рта.

/na zavtra, na subbotu, na pyatoye marta/

Ngày mai/ Thứ bảy/ Ngày 5/3.

5. Когда́ нача́ло?/ Когда́ начина́ется бале́т?

/kogda nachalo, kogda nachinayetsa balet/

Khi nào thì bắt đầu? Vở diễn bắt đầu lúc mấy giờ?

6. В 8 часо́в ве́чера.

/v 8 chasov vechera/

Vào lúc 8 giờ tối.

7. Како́й ряд вам ну́жен?

/kakoy ryad vam nuzhen/

Quý khách muốn ngồi hàng ghế nào?

8. Пя́тый ряд.

/pyatyy ryad/

Hàng thứ 5.

9. Тогда́ пя́тый ряд, ме́сто деся́тое. Э́то хорошо́?

/togda pyatyy ryad, mesto decyatoye. Eto khorosho/

Vậy thì, hàng thứ 5, ghế số 10. Vậy có được không ạ?

10. Да, хорошо́.

/da, khorosho/

Vâng, được.

11. Вот, ваш биле́т. Жела́ю вам прия́тно провести́ время́.

/vot, vash bilet. Zhelayu vam priyatno provesti vremiya/

Đây là vé của quý khách. Chúc quý khách xem vui vẻ.

Bài viết mẫu câu tiếng Nga thông dụng khi mua vé ở nhà hát được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news