Home » Bông hoa tiếng Nga là gì
Today: 16-04-2021 05:51:41

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Bông hoa tiếng Nga là gì

(Ngày đăng: 13-04-2021 16:08:52)
           
Bông hoa tiếng Nga là цветок /tsvetok/. Hoa hồng, hoa sen, hoa cúc,... được viết như thế nào trong tiếng Nga, từ vựng tiếng Nga về các loài hoa.

Bông hoa tiếng Ngaцветок /tsvetok/. Hoa là bộ phận chứa cơ quan sinh sản, đặc trưng của thực vật có hoa nhằm mục đích tạo ra quả và hạt. Bên cạnh đó, hoa còn làm tăng vẻ đẹp của tự nhiên hoặc được con người sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau: trang trí, làm đẹp, biếu tặng,...

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 10 - 19/4/2021, giảm học phí 25% còn 488.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai. Chi tiết.

Giảm 25% Học Phí Tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật

Từ vựng tiếng Nga về hoa:

Цветы́ /tsvety/: hoa (số nhiều)

Буке́т цвето́к /buket tsvetok/: bó hoa

Буто́н /buton/: nụ hoa

Лепесто́к /lepestok/: cánh hoa 

Ло́тос /lotos/: sen

Жёлтый Май /zhyotyy may/, охна цельнокра́йняя /okhna tsel’nokraynyaya/: hoa mai vàng

Цвету́щие персиковы́е /tsvetusiye persikovyye/: hoa đào

Ро́за /roza/: hồng

Маргари́тка /margaritka/: cúc

Кро́кус /krokus/: nghệ tây

Нарци́сс /nartsiss/: thủy tiên

Одува́нчик /oduvanchik/: bồ công anh

Гиаци́нт /giatsint/: dạ lan hương

Ли́лия /liliya/: huệ, loa kèn

Аню́тины гла́зки /anyutiny glazki/: păng xê

Подсо́лечник /podsolenchik/: hướng dương

Тюльпа́н /tyul’pan/: tulip

Кувши́нка /kuvshinka/, водна́я ли́лия /vodnaya liliya/: hoa súng

Жасми́н /zhasmin/: lài, nhài 

Гводи́ка /gvodika/: cẩm chướng  

Орхиде́я /orkhideya/: phong lan

Ла́ндыш /landysh/: linh lan

Лизиа́нтус /liziantus/, эусто́ма /eustoma/: cát tường  

Bài viết bông hoa tiếng Nga là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news