Home » Mẫu câu tiếng Nga thường dùng khi mời bạn đến nhà hàng
Today: 16-04-2021 07:43:43

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Mẫu câu tiếng Nga thường dùng khi mời bạn đến nhà hàng

(Ngày đăng: 13-04-2021 16:08:36)
           
Nhà hàng tiếng Nga là ресторан /restoran/. Mời bạn đi ăn, gọi món, trả tiền,... tiếng Nga nói như thế nào, các câu tiếng Nga thông dụng khi ở nhà hàng.

Nhà hàng tiếng Ngaресторан /restoran/. Muốn ngỏ lời mời bạn bè đi ăn, giới thiệu món ăn nổi tiếng, trao đổi với nhân viên phục vụ,... phải nói như thế nào? Các câu hội thoại dưới đây sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc.

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 10 - 19/4/2021, giảm học phí 25% còn 488.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai. Chi tiết.

Giảm 25% Học Phí Tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật

Mẫu câu tiếng Nga thông dụng khi đến nhà hàng:

1. Анна, я давно́ хоте́л пригласи́ть Вас в рестора́н. Мо́жет быть, сего́дня сходи́м куда́-нибудь? Как вы ду́маете?

- Anna, từ lâu tớ đã muốn mời cậu đến nhà hàng rồi. Hôm nay muốn tụ tập đâu đó không? Cậu nghĩ sao?

2. Да, мо́жно. Я сего́дня свобо́дна. Я предпочита́ю ру́сскую ку́хню.

- Được, có thể chứ. Hôm nay tớ rảnh. Tớ rất thích ẩm thực Nga.

3. Я зна́ю оди́н неплохо́й рестора́н, там ру́сская ку́хня.

- Tớ biết một nhà hàng không tệ, ở đó bán đồ ăn Nga.

4. Здра́вствуйте. Нас дво́е.

- Xin chào, chúng tôi đi hai người.

5. Проходи́те, выбира́йте сто́лик.

- Xin mời vào, mời quý khách chọn bàn.

6. Я хоте́ла бы сиде́ть о́коло о́кна.

- Tôi muốn ngồi gần cửa sổ.

7. Сади́тесь, пожа́луйста. Вот и сто́лик на дво́их. Вот ме́ню.

- Xin mời quý khách ngồi. Đây là bàn dành cho hai người. Đây là thực đơn của quý khách.

8. Что вы бу́ете есть?

- Cậu muốn ăn gì?

9. На пе́рвое, я бу́ду есть сала́т «Оливье́», э́то ру́сское национа́льное блю́до.

- Tớ sẽ chọn salad Olive cho món khai vị, đây là món ăn truyền thống của Nga.

10. Что вы бу́ете пить? 

- Cậu muốn uống gì?

11. Я пью зелёный чай с мёдом.

- Tớ uống trà xanh với mật ong.

12. Сего́дня я приглаша́ю.

- Hôm nay tớ mời.

13. Спаси́бо. Тогда́ в сле́дующий раз я Вас приглаша́ю.

- Cảm ơn cậu. Vậy thì lần sau tớ mời cậu nhé.

Bài viết mẫu câu tiếng Nga thường dùng khi mời bạn đến nhà hàng được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news