Home » Kiến trúc tiếng Nga là gì
Today: 16-04-2021 07:26:14

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Kiến trúc tiếng Nga là gì

(Ngày đăng: 13-04-2021 16:08:10)
           
Kiến trúc tiếng Nga là архитекту́ра /arkhitektura/. Tòa nhà, bảo tàng, nhà thờ,... đều là những kiến trúc độc đáo được con người tạo ra, từ vựng tiếng Nga về kiến trúc.

Kiến trúc tiếng Ngaархитекту́ра /arkhitektura/. Kiến trúc là một ngành liên quan đến khoa học và nghệ thuật trong lĩnh vực sắp xếp, bố trí không gian, đưa ra hồ sơ thiết kế những công trình kiến trúc phục vụ nhu cầu đời sống.

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 10 - 19/4/2021, giảm học phí 25% còn 488.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai. Chi tiết.

Giảm 25% Học Phí Tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật

Từ vựng tiếng Nga liên quan đến kiến trúc:

Аре́на /arena/: vũ đài

Музе́й /muzey/: bảo tàng

По́чта /pochta/: bưu điện

Кирпи́чный дом /kirpichnyy dom/: nhà gạch

Мост /most/: cầu

Зда́ние /zdaniye/: tòa nhà

За́мок /zamok/: lâu đài

Собо́р /sobor/: nhà thờ lớn, giáo đường

Коло́нна /kolonna/: cột, trụ

Строи́тельная площа́дка /ctroitel’naya plosadka/: công trường xây dựng

Ку́пол /kupol/: mái vòm

Фаса́д /facad/: mặt tiền

Футбо́льный стадио́н /futbol’nyy stadion/: sân bóng đá

Кре́пость /krepost’/: pháo đài

Воро́та /vorota/: cổng

Фахве́рковый дом /fakhverkovyy dom/: nhà nửa gạch nửa gỗ

Ма́як /mayak/: hải đăng

Архитекту́рное сооруже́ние /arkhitekturnoye sooruzheniye/: công trình kiến trúc

Мече́ть /mechet’/: nhà thờ Hồi giáo

Обели́ск /obelisk/: tháp đài tưởng niệm

Администрати́вное зда́ние /administrativnoye zdaniye/: tòa nhà văn phòng

Руи́ны /ruiny/: phế tích

Строи́тельные леса́ /stroitel’nyye lesa/: giàn giáo

Небоскрёб /neboskryob/: tòa nhà trọc chời

Вися́чий мост /visyachiy most/: cầu treo

Bài viết kiến trúc tiếng Nga là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news