Home » Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán
Today: 23-11-2017 20:12:14

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

(Ngày đăng: 18-05-2017 17:01:59)
           
Balance sheet: Bảng cân đối kế toán; Bookkeeper: người lập báo cáo; Capital construction: xây dựng cơ bản; Cash: Tiền mặt; Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

1.  Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán

2. Accrued expenses /iks’pens/: chi phí phải trả

3. A ccumulated /ə’kju:mjuleit/: lũy kế

4. Advanced payments to suppliers /sə’plaiəs/: trả trước người bán

5. Advances to employees/,emplɔi’i:s/: tạm ứng

6. Assets /’æsets/: tài sản

7. Balance sheet /’bæləns ʃi:t/: bảng cân đối kế toán

8. Book-keeper /’buk,ki:pə/: người lập báo cáo (nhân viên kế toán)

9. Capital construction /’kæpitl kən’strʌkʃn/: xây dựng cơ bản

10. Cash /kæʃ/: tiền mặt

11. Cash at bank: tiền gửi ngân hàng

12. Cash in hand: tiền mặt tại quỹ

13. Cash in transit: tiền đang chuyển

14. Check and take over: nghiệm thu

15. Construction in progress/progress/:  chi phí xây dựng cơ bản dở dang

16. Cost of goods sold: giá vốn bán hàng

17. Current assets /’kʌrənt ‘æsets/:  tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

18. Current portion of long-term liabilities: nợ dài hạn đến hạn trả

19. Deferred expenses /iks’pens/: chi phí chờ kết chuyển

tu vung tieng anh chuyen nganh ke toan20. Deferred revenue /’revinju:/ Ngư: i mua trả tiền trước

21. Depreciation of fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /fikst/, /’æsets/: hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình

22. Depreciation of intangible fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /in’tændʤəbl/:  Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình

23. Depreciation of leased fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/:  hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính

24. Equity and funds /’ekwiti/, /fʌnds/:  vốn và quỹ

25. Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ/, /reit/, /’difrəns/:  chênh lệch tỷ giá

26. Expense mandate /iks’pens ‘mændeit/: ủy nhiệm chi

27. Expenses for financial activities/iks’pens/, /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/: chi phí hoạt động tài chính

28. Extraordinary expenses/iks’trɔ:dnri/, /iks’pens/: chi phí bất thường

29. Extraordinary income /iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: thu nhập bất thường

30. Extraordinary profit /iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: lợi nhuận bất thường

31. Figures in /’figəs/: millions VND:  đơn vị tính: triệu đồng

32. Financial ratios /fai’nænʃəl ‘reiʃiou/:  chỉ số tài chính

33. Financials /fai’nænʃəls/: tài chính

34. Finished goods: thành phẩm tồn kho

35. Fixed asset costs: nguyên giá tài sản cố định hữu hình

36. Fixed assets: tài sản cố định

37. General and administrative expenses /’dʤenərəl/, /əd’ministrətiv/:  chi phí quản lý doanh nghiệp

38. Goods in transit for sale:  hàng gửi đi bán

39. Gross profit /grous/, /profit/: lợi nhuận tổng

40. Gross revenue /grous/, /’revinju:/: doanh thu tổng

41. Income from financial activities: thu nhập hoạt động tài chính

42. Instruments and tools /’instrumənt/: công cụ, dụng cụ trong kho

43. Intangible fixed asset costs /in’tændʤəbl/: nguyên giá tài sản cố định vô hình

44. Intangible fixed assets /in’tændʤəbl/: tài sản cố định vô hình

45. Intra-company payables /’peiəbls/: phải trả các đơn vị nội bộ

46. Inventory /in’ventri/: hàng tồn kho

47. Investment and development fund: quỹ đầu tư phát triển

48. Itemize /’aitemaiz/: mở tiểu khoản

49. Leased fixed asset costs: nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính

50. Leased fixed assets:  tài sản cố định thuê tài chính

51. Liabilities /,laiə’biliti/:  nợ phải trả

52. Long-term borrowings: vay dài hạn

53. Long-term financial assets: các khoản đầu tư tài chính dài hạn

54. Long-term liabilities /,laiə’bilitis/: nợ dài hạn

55. Long-term mortgages /’mɔ:gidʒ/, collateral /kɔ’lætərəl/, deposits /di’pɔzit/: các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn

56. Long-term security investments:  đầu tư chứng khoán dài hạn

57. Merchandise inventory /’mə:tʃəndaiz/, /in’ventri/:  hàng hoá tồn kho

58. Net profit: lợi nhuận thuần

59. Net revenue /’revinju:/: doanh thu thuần

60. Non-business expenditure source /iks’penditʃə/ : nguồn kinh phí sự nghiệp

61. Non-business expenditures /iks’penditʃə/: chi sự nghiệp

62. Non-current assets /’æsets/: tài sản cố định và đầu tư dài hạn

63. Operating profit: lợi nhuận từ hoạt động SXKD

64. Other current assets: tài sản lưu động khác

65. Other funds: nguồn kinh phí, quỹ khác

66. Other long-term liabilities: nợ dài hạn khác

67. Other payables: nợ khác

68. Other receivables /ri’si:vəbls/: các khoản phải thu khác

69. Other short-term investments /in’vestmənts/: đầu tư ngắn hạn khác

70. Owners’ equity: nguồn vốn chủ sở hữu

71. Payables to employees: Phải trả công nhân viên

72.  Prepaid expenses /iks’pens/: chi phí trả trước

73. Profit before taxes: Lợi nhuận trước thuế

74. Profit from financial activities /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/: lợi nhuận từ hoạt động tài chính

75. Provision for devaluation of stocks /,di:vælju’eiʃn/: dự phòng giảm giá hàng tồn kho

76. Purchased goods in transit: hàng mua đang đi trên đường

77. Raw materials /rɔ: mə’tiəriəl: nguyên liệu, vật liệu tồn kho

78. Receivables /ri’si:vəbls/: các khoản phải thu

79. Receivables from customers: phải thu của khách hàng

80. Reconciliation /,rekəsili’eiʃn/: đối chiếu

81. Reserve fund /ri’zə:v/, /fʌnd/: quỹ dự trữ

82. Retained earnings: lợi nhuận chưa phân phối

83. Revenue deductions /’revinju:/, /di’dʌkʃns/: các khoản giảm trừ

84. Sales expenses: chi phí bán hàng

85. Sales rebates /ri’beits/: giảm giá bán hàng

86. Sales returns /ri’tə:n/ : hàng bán bị trả lại

87. Short-term borrowings: vay ngắn hạn

88. Short-term investments: các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

89. Short-term liabilities: nợ ngắn hạn

90. Short-term mortgages, collateral, deposits: các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn

91. Short-term security investments: đầu tư chứng khoán ngắn hạn

92. Stockholders’ equity: nguồn vốn kinh doanh

93 Surplus of assets awaiting resolution /’sə:pləs/: tài sản thừa chờ xử lý

94. Tangible fixed assets/’tændʤəbl/: tài sản cố định hữu hình

95. Taxes and other payables to the State budget /’peiəbl/, /’bʌdʤit/: thuế và các khoản phải nộp nhà nước

96. Total assets:  tổng cộng tài sản

97. Total liabilities and owners’ equity: tổng cộng nguồn vốn

98. Trade creditors /’kreditəs/:  phải trả cho người bán

99. Treasury stock /’treʤəri stɔk/: cổ phiếu quỹ

100. Credit Account: tài khoản ghi Nợ

Bài viết do đội ngũ Giảng viên tiếng Anh của Ngoại ngữ SGV tổng hợp.  

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news