Home » Từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ dùng
Today: 26-09-2018 02:16:19

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ dùng

(Ngày đăng: 12-04-2018 11:50:52)
           
Cùng SGV học từ mới theo chủ đề, sẽ là phương pháp giúp bạn nhanh chóng nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Hãy cùng SGV tìm hiểu về chủ đề đồ dùng gia đình.

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh:

Armchair /’ɑ:mt∫eə/: Ghế có tay vịn

Bed /bed/: Giường

Bookcase /’bukkeis/: Giá sách

tu vung tieng anh chu de do dung gia dinhChair /t∫eə/: Ghế

Chest of drawers /ʧɛst ɒv drɔːz/: Tủ ngăn kéo

Clock /klɔk/: Đồng hồ

Coat stand /kəʊt stænd/: Cây treo quần áo

Cupboard /’kʌpbəd/: Tủ chén

Desk /desk/: Bàn

Mirror /’mirə/: Gương

Sideboard /’saidbɔ:d/: Tủ đựng ly

Sofa /’soufə/: Ghế sofa

Stool /stu:l/: Ghế đẩu

Wardrobe /’wɔ:droub/: Tủ quần áo

Filing cabinet /ˈfaɪlɪŋ ˈkæbɪnɪt/: Tủ đựng giấy tờ

Bath /bɑ:θ/: Bồn tắm

Bin /bin/: Thùng rác

Broom /bru:m/: Chổi

Bucket /’bʌkit/: Cái xô

Coat hanger /kəʊt ˈhæŋə/: Móc treo quần áo

Dustpan and brush /ˈdʌstpæn ænd brʌʃ/: Hốt rác và chổi

Flannel /’flænl/: Khăn rửa mặt

Fuse box /fjuːz bɒks/: Hộp cầu chì

Lampshade /ˈlæmpʃeɪd/: Chụp đèn

Light switch /laɪt swɪʧ/: Công tác đèn

Mop /mɔp/: Cây lau nhà

Ornament /’ɔ:nəment/: Đồ trang trí trong nhà

Painting /ˈpeɪntɪŋ/: Bức họa

Plug /plʌg/: Phích cắm

Plug socket /plʌg ˈsɒkɪt/: Ổ cắm

Sponge /spʌndʒ/: Mút rửa bát

Tap /tæp/: Vòi nước

Torch /’tɔ:t∫/: Đèn pin

Vase /vɑ:z/: Bình hoa

Bài viết từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh được tổng hợp bởi đội ngũ Giảng viên tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news