Home » Định nghĩa và cách dùng Pare và Pair
Today: 19-12-2018 05:28:02

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Định nghĩa và cách dùng Pare và Pair

(Ngày đăng: 18-12-2018 12:00:09)
           
Pare và Pair là hai từ đồng âm nhưng khác nghĩa và cách sử dụng, sau đây là cách sử dụng và định nghĩa của Pare và Pair.

Pare /peə(r)/ và Pair /peə(r)/ là hai từ đồng âm khác nghĩa.

Pare: có nghĩa là sắp đặt lại một cái gì đó ở lớp ngoài, phía ngoài, đặc biệt là trái cây.

Định nghĩa và cách dùng Pare và PairEx. She pared the apple. Cô ta đã xếp lại lớp táo phía ngoài này.

Pare còn có nghĩa là giảm đáng kể về số lượng, kích thước.

Ex. The workforce has been pared to the bone. Lực lượng lao động đã bị cắt giảm tới mức thấp nhất có thể.

Có thể sử dụng khi nói cắt bỏ cái gì đó.

Ex. She has just pared her nail. Cô ta vừa mới cắt móng tay.

Pair: có nghĩa là đôi, cặp.

Ex. The vase is one of a matching pair. Bình hoa này là một chiếc trong một cặp bình.

Tư liệu tham khảo: Oxford Advanced Learner's Dictionary. Tổng hợp bởi giáo viên trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news