Home » Từ vựng tiếng Anh về lớp học
Today: 04-07-2022 07:55:06

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Anh về lớp học

(Ngày đăng: 06-05-2022 11:30:16)
           
Lớp học là không gian để giáo viên truyền đạt các bài học cho học sinh. Một lớp học thường có từ một nhóm nhỏ người học hoặc lớn hơn với nhiều sinh viên trong một phòng học.

Lớp học trong tiếng Anh là classroom /ˈklɑːs.ruːm/. Lớp học hay còn gọi là phòng học là một căn phòng được bố trí trong nhà trường để sử dụng cho hoạt động giảng dạy và học tập. Ngoài ra, lớp học còn là một đơn vị cơ bản tại các cơ sở giáo dục gồm trường công lập, tư thục,…

Một số từ vựng tiếng Anh về lớp học:

Head teacher /ˌhedˈtiː.tʃər/: Giáo viên chủ nhiệm.

Teacher /ˈtiː.tʃər/: Giáo viên.

Pupil /ˈpjuː.pəl/: Học sinh.

Student /ˈstjuː.dənt/: Sinh viên.

Monitor /ˈmɒn.ɪ.tər/: Lớp trưởng.

Vice monitor /vaɪs mɒn.ɪ.tər/: Lớp phó.

Term /tɜːm/: Học kỳ.

Grade /ɡreɪd/: Điểm số.

Take the exam /teɪk ði ɪɡˈzæm/: Thi, kiểm tra.

Board /ˈtʃɔːk.bɔːd/: Bảng viết.

Marker /ˈmɑː.kər/: Bút viết bảng.

Chalk /tʃɔːk/: Phấn.

Book /bʊk/: Sách.

Exercise book /ˈek.sə.saɪz ˌbʊk/: Sách bài tập.

Notebook /ˈnəʊt.bʊk/: Vở.

Chair /tʃeər/: Ghế.

Locker /ˈlɒk.ər/: Tủ đồ. 

Register: Sổ điểm danh.

 Ruler: Cây thước.

Eraser: Gôm.

Broom: Chổi quét.

Recycle bin: Sọt rác.

Đội ngũ giáo viên trung tâm ngoại ngữ SGV biên soạn - Từ vựng tiếng Anh về lớp học.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn/

Related news