Home » Câu bị động của động từ khiếm khuyết
Today: 20-01-2022 23:32:43

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Câu bị động của động từ khiếm khuyết

(Ngày đăng: 11-05-2021 09:07:17)
           
Cách chuyển đổi câu chủ động sang câu bị động của động từ khiếm khuyết can/could, may/might, should/ought to, must/have to, will/be going to.

1. Can/ Could: có thể.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Can + V → Can + be + V3/V-ed.

Could + V → Could + be + V3/V-ed.

I can't see the words on the board → The words on the board can't be seen.

(Tôi không thể nhìn thấy chữ trên bảng → Chữ trên bảng không thể được nhìn thấy).

She could make a cake yesterday → A cake could be made yesterday (by her).

(Hôm qua cô ấy đã có thể làm bánh → Bánh được làm ngày hôm qua bởi cô ấy).

https://saigonvina.edu.vn/Trangquantri/?m=news&a=addedit&id=

 2. May/Might: có thể.

May + V → May + be + V3/V-ed.

Might + V → Might + be + V3/V-ed.

They may announce this news soon → This news may be announced soon.

(Họ có thể thông báo tin tức sớm → Tin tức sẽ được thông báo sớm).

3. Should/Ought to: nên.

Should + V → Should + be + V3/V-ed. 

Ought to + V → Ought to + be + V3/V-ed.

You should repair your car → Your car should be repaired.

 Phân biệt các loại visa du lịch tại Úc để biết thời hạn hiệu lực của visa.

(Bạn nên sửa chữa ôtô của bạn → Ôtô của bạn nên được sửa chữa).

Henry ought to leave a message on my table → A message ought to be left a message on my table.

(Henry nên để lại tin nhắn trên bàn của tôi → Tin nhắn của Henry nên được để lại trên bàn của tôi).

4. Must/Have to: phải.

Must + V → Must + be + V3/V-ed.

Have to + V → Have to + be + V3/V-ed.

You must wear the helmet  → The helmet must be worn.

(Bạn phải đội nón bảo hiểm → Nón bảo hiểm phải được đội).

You have to finish your work by noon→ Your work has to be finished by noon.

(Bạn phải hoàn thành công việc trước buổi trưa → Công việc phải được hoàn thành trước buổi trưa).

5. Will/Be going to: sẽ.

Will + V → Will + be + V3/V-ed.

Be going to +V → Be going to + be + V3/V-ed.

They will hold a party next to a pool → A party will be held next to a pool.

(Họ sẽ tổ chức một bữa tiệc cạnh hồ bơi → Một bữa tiệc sẽ được tổ chức cạnh hồ bơi).

Để hiểu rõ hơn về câu bị động của động từ khiếm khuyết vui lòng liên hệ Trung tâm tiếng Anh SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news