Home » Từ vựng tiếng Anh cho ngày Tết
Today: 08-03-2021 21:52:34

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Anh cho ngày Tết

(Ngày đăng: 27-01-2021 10:27:53)
           
Sau đây cùng SGV bổ cập thêm các từ vựng thường dùng trong ngày tết.

 

Crucial moments 

Before New Year’s Eve: Tất Niên.

Sài Gòn Vina, Từ vựng tiếng Anh cho ngày Tết  The New Year: Tân Niên.

Lunar/ lunisolar calendar: Lịch Âm lịch.

New Year’s Eve: Giao Thừa.

Lunar New Year: Tết Nguyên Đán.

Flowers

The New Year tree = Cây nêu.

Peach blossom = Hoa đào.

Apricot blossom = Hoa mai.

Kumquat tree = Cây quất.

Chrysanthemum = Cúc đại đóa.

Marigold = Cúc vạn thọ.

Orchid = Hoa lan.

Foods 

Chung Cake = Bánh Chưng.

Sticky rice = Gạo nếp.

Jellied meat = Thịt đông.

Pig trotters = Chân giò.

Dried bamboo shoots = Măng khô.

Pickled onion = Dưa hành.

Pickled small leeks = Củ kiệu.

Roasted watermelon seeds = Hạt dưa.

Dried candied fruits = Mứt.

Others

Family reunion = Cuộc đoàn tụ gia đình.

Five – fruit tray = Mâm ngũ quả.

Banquet = bữa tiệc/ cỗ Parallel = Câu đối.

Dragon dancers = Múa lân.

Calligraphy pictures = Thư pháp.

Worship the ancestors = Thờ cúng tổ tiên.

Taboo: điều cấm kỵ

The kitchen god: Táo quân

Fireworks = Pháo hoa.

Firecrackers = Pháo

First caller = Người xông đất.

To first foot = Xông đất

Lucky money = Tiền lì xì.

Red envelop = Bao lì xì

Altar = Bàn thờ.

Decorate the house = Trang trí nhà cửa.

Expel evil = xua đuổi tà ma

Health, Happiness, Luck & Prosperity = “Khỏe mạnh, Hạnh phúc, May mắn, & Thịnh vượng”

Go to pagoda to pray for = Đi chùa để cầu.

Go to flower market = Đi chợ hoa

Visit relatives and friends = Thăm bà con bạn bè

Exchange New year’s wishes = Thúc Tết nhau

Play cards = Đánh bài

Bài viết Từ vựng tiếng Anh cho ngày Tết được tổng hợp bới giáo viên trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

 

  

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news