Home » Từ vựng tiếng Anh về tính cách con người (Phần 1)
Today: 08-03-2021 23:50:21

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Anh về tính cách con người (Phần 1)

(Ngày đăng: 27-01-2021 10:27:09)
           
Từ vựng tiếng Anh về tính cách con người (Phần 1): aggressive, bad-tempered, cautious, considerate, enthusiastic, friendly.

Từ vựng tiếng Anh về tính cách con người (Phần 1):

Aggressive /ə'gresiv/: hung hăng.

Ambitious /æm'biʃəs/: đầy tham vọng.

Bad-tempered /'bæd'tempəd/: nóng tính.

Boast /boust/: khoác lác.

Boring /'bɔ:riɳ/: nhàm chán.

Brave /breiv/: can đảm.

tu vung tieng anh ve tinh cach con nguoiCareful /'keəful/: cẩn thận.

Careless /'keəlis/: bất cẩn.

Cautious /'kɔ:ʃəs/: thận trọng.

Chatty /'tʃæti/: thích tán gẫu.

Cheerful /'tʃjəful/: vui vẻ.

Childish /'tʃaildiʃ/: ấu trĩ.

Clever /'klevə/: lanh lợi.

Cold /kould/: lạnh lùng.

Competitive /kəm'petitiv/: cạnh tranh.

Confident /'kɔnfidənt/: tự tin.

Considerate /kən'sidərit/: chu đáo.

Crazy /'kreizi/: điên khùng.

Creative /kri:'eitiv/: sáng tạo.

Cruel /'kruili/: độc ác.

Decisive /di'saisiv/: quả quyết.

Dependable /di'pendəbl/: đáng tin cậy.

Easy-going /'i:zi,gouiɳ/: dễ gần.

Emotional /'imouʃənl/: dễ xúc động.

Enthusiastic /in'θju:zi'æstik/: nhiệt tình.

Exciting /ik'saitiɳ/: hứng thú.

Extroverted /ˈekstrəʊˌvɜːtɪd/: hướng ngoại.

Faithful /'feiθfuli/: chung thủy.

Friendly /'frendli/: thân thiện.

Funny /'fʌni/: vui vẻ.

Generous /'dʤenərəs/: hào phóng.

Gentle /'dʤentl/: dịu dàng.

Gruff /grʌf/: thô lỗ.

Hard-working /ˈhɑːrd.ˈwɜː.kiɳ/: chăm chỉ.

Haughty /'hɔ:ti/: kiêu căng.

Honest /'ɔnist/: thật thà.

Hot-temper /´hɔt¸tempə:d/: nóng tính.

Humorous /'hju:mərəs/: hài hước.

Imaginative /i'mædʤinətiv/: hay tưởng tượng.

Impolite /,impə'lait/: bất lịch sự.

Independent /,indi'pendənt/: độc lập.

Individualistic /,indi,vidjuə'listik/: cá nhân.

Insolent /'insələnt/: xấc xược.

Intelligent /in'telidʤənt/: thông minh.

Bài viết Từ vựng tiếng Anh về tính cách con người (Phần 1) được tổng hợp bới giáo viên trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news