Home » Lonely, alone và lonesome
Today: 25-02-2025 23:22:20

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Lonely, alone và lonesome

(Ngày đăng: 07-03-2022 16:39:33)
           
Alone mô tả một người hay một sự việc tách rời ra khỏi những người hay sự việc khác. Lonesome và lonely diễn tả tình trạng cô lẻ, đơn chiếc, bất hạnh được gây nên do Alone.

Alone (adj): /əˈləʊn/, lonely (adj): /ˈləʊnli/, lonesome (adj): /ˈləʊnsəm/.

Alone có nghĩa là một mình, đơn độc.

Alone mô tả một người hay một sự việc tách rời ra khỏi những người hay sự việc khác. Alone không nói lên sự bất hạnh vì người ta có thể thích sống một mình.

Sài Gòn Vina, Lonely, alone và lonesome Ex: I want to be alone.

(Tôi muốn chỉ mình tôi thôi).

Leave her alone, for she wants to rest.

(Hãy để yên cho cô ấy vì cô ấy muốn nghỉ ngơi).

Lonesome và lonely diễn tả tình trạng cô lẻ, đôn chiếc bất hạnh được gây nên do Alone.

Ex: I get lonesome when you're not here.

(Em cảm thấy cô quạnh khi không có anh ở đây).

She is always found it difficult to make friends, and now she feels so lonely.

(Cô ấy luôn thấy rằng việc kết bạn thật khó khăn và bây giờ cô cảm thấy mình quá cô độc).

Ta dễ dàng phân biệt alone với lonely/ lonesome trong câu dưới đây.

He wants to be alone for some weeks, but after a few days, he starts getting lonely/ lonesome.

(Anh ấy muốn ở một mình trong vài tuần nhưng chỉ vài ngày sau là anh ta bắt đầu cảm thấy cô độc).

Note:

Là tính từ, trạng từ nhưng alone không dùng trước danh từ.

Chúng ta không nói "an alone widow" mà nói "a widow on her own" hoặc có thể dùng tính từ Lone cũng có nghĩa là đơn độc, một mình để thay thế: "a lone widow" (một quả phụ đơn chiếc).

Tư liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage. Bài viết Lonely, alone và lonesome được tổng hợp bởi giảng viên trung tâm ngoại ngữ SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news