| Yêu và sống
Idioms with Foot
Foot the bill (for sth):
Be responsible for paying the cost of sth. (Chịu trách nhiệm thanh toán chi phí của thứ gì đó).
EX: The local council will have to foot the bill for damage done to the roads in last years’s floods.
(Hội đồng địa phương sẽ phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại về đường xá trong những trận lũ năm ngoái).
Get/ have a/ your foot in the door:
Start/ have stated to be accepted in an organization, a group, a profession, ect. That could bring you success. (Bắt đầu được chấp nhận trong 1 tổ chức, 1 nhóm, 1 nghề nghiệp, v.v. Có thể mang lại cho bạn sự thành công).
EX: It’s difficult to get your foot in the door as a young actor without any experience.
(Thật khó để bước vào nghiệp diễn xuất khi vẫn còn là 1 diễn viên trẻ mà chưa có kinh nghiệm nào).
On foot:
Walking, in contrast to other ways of travelling. (Đi bộ, trái ngược với các cách vận chuyển khác).
EX: It’ll take you half an hour on foot or five minutes in the car.
(Bạn sẽ đi bộ nửa giờ đồng hồ hoặc 5 phút xe hơi).
Tài liệu tham khảo: "Oxford Idioms by Oxford University Press". Bài viết idioms with foot được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.
Related news
- Ngày Dân số Thế giới tiếng Anh là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Ngày hiến máu Thế giới tiếng Anh là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Hệ Mặt trời tiếng Anh là gì (09/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Điều dưỡng tiếng Anh là gì (06/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Ngành nông nghiệp tiếng Anh là gì (03/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Ngân hàng tiếng Anh là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Bóng đá tiếng Anh là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Thiết bị y tế tiếng Anh là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Biển cả trong tiếng Anh là gì (16/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Entertainment là gì (09/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn/