| Yêu và sống
Cách dùng của Dress
Dress up; Dress sb/ yourself up.
To put on special clothes in order to pretend to be sb else (Ăn vận những trang phục đặc biệt để trở thành nhân vật khác).
Ex: They dressed themselves up as cartoon characters.
(Họ tự hóa trang như những nhân vật hoạt hình)
To wear special or more formal clothes than you usually do or those usually worn in a particular situation.
(Mặc những trang phục đặc biệt hoặc trang trọng hơn thường ngày hoặc các trang phục đặc biệt dành riêng trong những tình huống cụ thể).
Ex: She dressed herself up in a grey suit for the court appearance.
(Cô ấy đã mặc bộ com-lê xám khi xuất hiện ở phiên tòa).
Dress sth up:
To make sth seem different or better than it really is by the way that you present it.
(Làm điều gì đó khác biệt hoặc tốt hơn hẳn ngày thường).
Ex: You're sacking me. Don't try to dress it up as a career move.
(Bạn đang đuổi việc tôi. Đừng cố cứu vãn chuyện này nữa).
Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press, bài viết cách dùng của Dress được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.
Related news
- Ngày Dân số Thế giới tiếng Anh là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Ngày hiến máu Thế giới tiếng Anh là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Hệ Mặt trời tiếng Anh là gì (09/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Điều dưỡng tiếng Anh là gì (06/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Ngành nông nghiệp tiếng Anh là gì (03/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Ngân hàng tiếng Anh là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Bóng đá tiếng Anh là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Thiết bị y tế tiếng Anh là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Biển cả trong tiếng Anh là gì (16/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Entertainment là gì (09/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn/