Home » Go through something
Today: 20-09-2020 08:20:28

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Go through something

(Ngày đăng: 24-08-2020 16:28:27)
           
Go through something nghĩa là trải qua, băng qua một sự việc. Thường được dùng để diễn tả khi đang ở trong hoàn cảnh khó khăn hoặc để diễn tả khi mình đang tìm kiếm, lục lọi gì đó.

Go through something nghĩa là vượt qua, trải qua, băng qua. Go through something dùng để diễn tả khi vượt qua một việc gì đó, thường là một việc khó khăn, hoặc vượt qua một khoảng thời gian khó khăn. Go through còn có thể dùng để diễn tả hành động tìm kiếm, lục lọi từ chỗ này sang chỗ khác.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến go through something.

Achieve /əˈtʃiːv/: Hoàn thành, đạt được.

saigonvina, sai gon vina, go through somethingTeenage /ˈtiːn.eɪdʒ/: Độ tuổi từ 13 đến 19.

Phase /feɪz/: Giai đoạn.

Mentality /menˈtæl.ə.ti/: Trạng thái tâm lý.

Stable /ˈsteɪ.bəl/: Ổn định.

Difficult /ˈdɪf.ɪ.kəlt/: Khó khăn.

Pocket /ˈpɒk.ɪt/: Túi quần, áo.

Wardrobe /ˈwɔː.drəʊb/: Tủ đồ.

Một số câu tiếng Anh liên quan đến go through something.

He's gone through a lot in order to achieve what he has today.

Anh ấy đã trải qua rất nhiều để đạt được những gì anh ta có ngày hôm nay.

She’s going through her teenage phase, her mentality is not stable.

Em ấy đang trải qua giai đoạn tuổi thiếu nên, tâm lý của em ấy không được ổn định.

After his mother pass away, he went through a difficult time.

Sau khi mẹ anh ấy mất, anh ta đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn.

My mom always tells me remember to go through the pockets before putting those trousers in the washing machine.

Mẹ tôi luôn bảo tôi hãy nhớ là kiểm tra mọi cái túi trước khi bỏ quần vào trong máy giặt.

Bài viết go through something được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news