Home » Danh từ giống cái trong tiếng Nga
Today: 17-10-2021 09:43:57

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Danh từ giống cái trong tiếng Nga

(Ngày đăng: 11-05-2021 11:23:58)
           
Danh từ giống cái trong tiếng Nga (имя существительное женского рода) là những danh từ biểu thị người hay tên thuộc nữ giới hoặc chỉ động vật thuộc giống cái.

Danh từ giống cái trong tiếng Nga (имя существительное женского рода).

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Theo ý nghĩa, không phân biệt hình thái, danh từ sau đây thuộc giống cái:

Danh từ biểu thị người thuộc nữ giới, tên người thuộc nữ giới: мать "mẹ", дочь "cоn gái", бабушка "bà", девушка "cô gái".

Danh từ chỉ động vật giống cái волчица "chó sói cái", голубка "bồ câu mái", кошка "mèo cái", курица "gà mái", лвица "sư tử cái".

Theo hình thái, danh từ dưới đây thuộc giống cái:

Danh từ có biến vĩ -а (-я): вода "nước", тишина "sự yên lặng", трава "cỏ", деревня "làng", родина "Tổ quốc".

SGV, Danh từ giống cái trong tiếng Nga Những danh từ tận cùng là sau đây không thuộc giống cái:

Danh từ biểu thị người, tên người hoặc tên động vật giống đực.

Danh từ дитя "đứa trẻ" và 10 danh từ tận cùng của giống trung.

Danh từ có tiếp vĩ phái sinh của giống đực.

Một số danh từ giống chung:

Danh từ không biến vĩ tận cùng thân từ là phụ âm mềm -ь (về chính tả thì những danh từ tận cùng là -ь có thể là giống đực hoặc giống cái nhưng những trường hợp sau đây thuộc giống cái:

Danh từ tận cùng là phụ âm rít (ж,ч,ш,ц,щ) có dấu mềm (-ь) ở cuối: рожь "lúa mạch", помощь "sự giúp đỡ", печь "bếp lò", плещь "chỗ đầu hói".

Danh từ phái sinh có tiếp vĩ -ость: новость "tin mới", радость "niềm vui", промышленность "công nghiệp".

Danh từ tận cùng là:

-бь: прорубь "lỗ thủng trên băng", скробь "nỗi đau xót".

-вь: любовь "tình yêu", кровь "máu".

-знь: жизнь "cuộc sống", казнь "tội tử hình".

-пь: степь "thảo nguyên", цепь "sợi xích".

-сть: власть "chính quyền", гпусть "nỗi buồn".

-сь: высь "tầng cao", летопись "biên niên sử".

Tài liệu tham khảo: Danh từ trong tiếng Nga - Phạm Danh Môn & Nguyễn Phương Liên. Bài viết danh từ giống cái trong tiếng Nga được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news