Home » Động từ nhóm V trong tiếng Nga
Today: 23-10-2021 18:23:49

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Động từ nhóm V trong tiếng Nga

(Ngày đăng: 11-05-2021 11:22:15)
           
Động từ nhóm V trong tiếng Nga bao gồm những động từ có tận cùng bằng –зть, -сть, сти. Khi ở thời quá khứ các động từ không có chuyển đổi âm phụ âm như ở thời hiện tại.

Nhóm V bao gồm những động từ có tận cùng bằng -зть, -сть, сти.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Thời hiện tại và thời tương lai đơn giản của các động từ thuộc nhóm V được cấu tạo bằng cách sau.

SGV, Động từ nhóm V trong tiếng Nga Bỏ các tận cùng: -ть, -ти.

Thêm các vĩ tố: -у, -ёшь, -ёт, -ёте, -ут.

нес-ти - грыз-ть.

несу - грызу.

несёшь - грызёшь.

Trường hợp ngoại lệ: Các động từ лезть và сесть và những động từ phái sinh của chúng có trọng âm ở thân từ.

Chuyển đổi âm ở thân từ thời hiện tại.

c: д_ вести - веду, ведёшь, мести - мету, метёшь.

с: т _ плести - плету, плетёшь, цвести - цвету, цветёшь.

с: б_ грести - гребу, гребёшь, скрести - скребу, скребёшь.

с: н_ клясть – кляну, клянёшь.

Các động từ нести, плести, трясти và những động từ phái sinh của chúng không có hiện tượng chuyển đổi âm ở thân từ.

Thời quá khứ: Các động từ không có chuyển đổi âm phụ âm như ở thời hiện tại (kiểu như нести прясти, лезть) không có tiếp vĩ ngữ -л ở hình thái giống đực.

нес-ти - спас-ти - тряс-ти - лезть.

нёс - спас - трясла - лезла.

несла - спала - трясла - лезла.

несло - спало - трясло - лезло.

несли - спали - трясли - лезли.

Các động từ có chuyển đổi âm ở thời hiện tại, sang thời quá khứ mất с ở thân từ nguyên thể.

Ở hình thái giống đực có hiện tượng chuyển đổi âm е : ё (trừ động từ сесть).

вести - мес-ти - украс-ть - сес-ть.

вёл - мёл - украл - сел.

вела - мела - украл - села.

вело - мело - украло - село.

вели - мели - украли - сели.

Hình thái bị động hoàn thành thể được cấu tạo từ thân từ thời tương lai nhờ tiếp vị ngữ -ён, -ен.

принес-у́  - довед-у - украд-у - прочт-у.

принесён - доведён - украден - прочтён.

принесена - доведена - украдена - прочтена.

Trường hợp ngoại lệ: Động từ проклясть – проклят.

Thức mệnh lệnh được cấu tạo từ hình thái ngôi thứ 2 số ít nhờ vĩ tố -и.

нес-ёшь - вед-ёшь - греб-ёшь.

неси - веди - греби.

Trường hợp ngoại lệ.

лезть -сесть.

лез-ешь - сяд-ешь.

лезь -сядь.

Tư liệu tham khảo: Tóm lược ngữ pháp tiếng Nga. Bài viết động từ nhóm V trong tiếng Nga được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news