Home » Động từ nhóm II trong tiếng Nga
Today: 29-11-2021 15:17:06

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Động từ nhóm II trong tiếng Nga

(Ngày đăng: 11-05-2021 09:23:26)
           
Động từ nhóm 2 bao gồm những động từ có thân từ nguyên thể và thời quá khứ trùng nhau, còn thân từ hiện tại bị mất nguyên âm tận cùng của thân từ nguyên thể.

Động từ nhóm 2 bao gồm những động từ có thân từ nguyên thể và thời quá khứ trùng nhau, còn thân từ hiện tại bị mất nguyên âm tận cùng của thân từ nguyên thể..

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Nguyên thể: говори-ть слыша-ть смотре-ть.

Thời hiện tại: говор-ю слыш-у смотр-ю.

Thời quá khứ: говори-л слыша-л смотре-л.

SGV,Động từ nhóm II trong tiếng NgaPhần lớn những động từ có tận cùng là –ить như говорить cũng như một nhóm nhỏ có động từ có tận cùng là -ать, -ять, -еть thuộc nhóm II.

дышать, бояться, висеть, держать, видеть, стоять.

Thời hiện tại và tương lai đơn giản của động từ nhóm II được cấu tạo theo cách sau: Bỏ -ить -ать, -ять, -еть đồng thời thêm vĩ tố -ю(у), -ишь,-ит, -им, -ите, -ят(ат).

Trọng âm có thể.

Luôn ở thân từ: жарю, жаришь.

Luôn ở vĩ tố: говорю, говоришь.

Di động: Ở ngôi thứ nhất số ít trọng âm rơi vào vĩ tố còn ở các hình thái khác lại rơi vào thân từ учу - учшь, учит.

Chuyển đổi âm: Ở ngôi thứ nhất số ít thường có chuyển đổi âm phụ âm.

Б:бл любить - люблю, любишь.

П:пл купить - кублю,куришь.

В:вл готовить - готовлю, готовишь.

М:мл кормить - кормлю, кормишь.

Ф:фл графить - графлю, графишь.

Д: ж ходить - хожу, ходишь.

Д:ж:жд освободить - освобожу, освободишь, освобождён.

З:ж возить - вожу, возишь.

С:ш спросить - спрошу, спросишь.

Т:ч ответить - отвечу, ответишь.

Т:щ запретить - запрещу, запретишь.

Ст:щ простить - прощу, простишь.

Thời quá khứ được cấu tạo giống như những động từ ở nhóm I.

Hình thái bị động của động từ hoàn thành thể được cấu tạo.

Từ thân từ thời tương lai của động từ nguyên thể có tận cùng là -ить, -еть nhờ tiếp vĩ -ен hoặc -ён.

Поджарить: поджарен.

Приготовить: приготовлен.

Укрепить: укреплён.

Từ thân từ của động từ nguyên thể có tận cùng là -ать nhờ tiếp vị ngữ -н.

Услышать - усдышан.

Thức mệnh lệnh được cấu tạo từ ngôi thứ 2 số ít bằng 3 phương thức sau tùy thuộc vào đặc tính của trọng âm và phụ âm tận cùng của thân từ.

Trọng âm luôn ở thân từ.

Nếu như thân từ kết thúc bằng một phụ âm và trọng âm rơi vào âm tiết cuối từ thì thức mệnh lệnh số ít của động từ không có vĩ tố.

жаришь - жарь, готовишь - готовь.

Nếu như thân từ kết thúc bằng 2 phụ âm hoặc nếu như trọng âm rơi vào âm tiết đầu của động từ có nhiều âm tiết thì thức mệnh lệnh số ít của động từ có tận cùng bằng -и.

чистишь – чисти, мусоришь - мусори.

Nếu như trọng âm luôn ở vĩ tố hoặc trọng âm di động thì thức mệnh lệnh của động từ kết thúc bằng -и.

говоришь - говори, учишь - учи.

Nếu thân từ tận cùng bằng một nguyên âm, thì thức mệnh lệnh số ít của động từ có tận cùng bằng –й.

стоишь - стой, строишь - строй.

Tư liệu tham khảo: Tóm lược ngữ pháp tiếng Nga. Bài viết động từ nhóm II trong tiếng Nga được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news