Home » Đại từ trong tiếng Nga
Today: 26-05-2020 06:04:46

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Đại từ trong tiếng Nga

(Ngày đăng: 10-01-2020 14:47:29)
           
Trong tiếng Nga có một số đại từ biến đổi theo giống, một số khác không biến đổi. Tùy thuộc vào đại từ chỉ ngôi chỉ nam hay nữ mà những từ phụ thuộc vào nó sẽ có hình thái giống đực hoặc giống cái.

Trong tiếng Nga có một số đại từ biến đổi theo giống, một số khác không biến đổi.

SGV, Đại từ trong tiếng NgaPhân loại.

Đại từ nhân xưng - личное местоимение.

Đại từ phản thân - возвратноеместоимение.

Đại từ sở hữu - притяжательное местоимение.

Đại từ chỉ định - указательное местоимение.

Đại từ xác định - определительное местоимение.

Đại từ nghi vấn - вопросительное местоимение.

Đại từ quan hệ - относительное местоимение.

Đại từ bất định - неопределительное местоимение.

Đại từ phủ định - отрицательное местоимение.

Những đại từ sau không biến đổi theo giống.

Đại từ chỉ ngôi thứ nhất và thứ hai я (tôi), ты (anh).

Đại từ phản thân себя (mình).

Đại từ nghi vấn кто (ai), что (cái gì) và các đại từ trong thành phần của nó có đại từ кто-то (một người nào đó), что-то (một cái gì đó), никто (không ai), và những đại từ khác.

Tùy thuộc vào đại từ chỉ ngôi chỉ nam hay nữ mà những từ phụ thuộc vào nó (như tính từ, động từ, số từ…) sẽ có hình thái giống đực hoặc giống cái.

Я сказал: Tôi nói (nam).

Я сказала: Tôi nói (nữ).

со мной первым: Với tôi là người đầu tiên (nam).

со мной первой: Với tôi là người đầu tiên (nữ).

Giống của đại từ nghi vấn.

Những từ trong câu phụ thuộc vào đại từ кто cũng như phụ thuộc vào các đại từ mà trong thành phần của chúng có đại từ được dùng ở dạng giống đực kể cả khi nói đến phụ nữ.

кто приехал: Ai đến đấy?

Những từ trong câu phụ thuộc vào đại từ что cũng như các đại từ mà trong thành phần của chúng có đại từ được dùng ở dạng giống trung.

Что-то виднелось вдали: Có cái gì đó hiện rõ ở phía xa.

Что двигалось по дороге: Có gì đó chuyển động trên mặt đường.

Những đại từ biến đổi theo giống được sử dụng trong câu như tính ngữ hoặc vị ngữ.

Tư liệu tham khảo: Tóm lược ngữ pháp tiếng Nga - I.M. Punkina. Bài viết đại từ trong tiếng Nga được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news