Home » GIỚI TỪ SAU TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ
Today: 16-04-2021 07:03:29

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

GIỚI TỪ SAU TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ

(Ngày đăng: 14-04-2021 14:39:55)
           
GIỚI TỪ SAU TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ, PREPOSITION COMBINATIONS WITH ADJECTIVES AND VERBS, be absent froM, be accused of, be accustomed to, be acquainted with.

PREPOSITION COMBINATIONS WITH ADJECTIVES AND VERBS

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 10 - 19/4/2021, giảm học phí 25% còn 488.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai. Chi tiết.

Giảm 25% Học Phí Tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật

GIỚI TỪ SAU TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ

A

be absent from

be accused of 

be accustomed to

be acquainted with

argue with/ about

arrive in/ at

be associated with

be aware of

B

believe in

blame for

be bless with

be bored with/ by

C

be capable of

care about/ for

be cluttered with

be committed to

compare to/ with

complain about/ of

be composed of

be concerned about

count (up) on

be covered with

be crowded with

D

decide(up) on

be dedicated to 

depend (up) on

be devoted to

be done with

dream of/ about

be dress in

E

be engaged in/ to

be envious of

be equipped with

escaped from

excel in/at

be excited about

be exhausted from

excuse for

be exposed to

SGV, GIỚI TỪ SAU TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ F

be faithful for

be familiar with

feel like

fight for

be filled with

be finished with

be fond of

forget about

forgive for

be friendly with/ to

be frightened of/ by

be furnished with

G

be gone from

be grateful to/for

be guilty of

H

hide from

hope for

I

be innocent of

insist up/on

be interested in

introduce to be involved in

J

be jealous of

K

Keep from

be known for

L

be limited to

be located in

look forward to

M

be made of/from

be married to

O

object to

be opposed to

P

participate in

be patient with

be pleased with

be polite to

pray for

be prepared for

prevent from

prohibit from

be protected from

be proud of

provide with

Q

be qualified for

R

recover from

be related to

be relevant to

rely up/on

be remembered for

Bài viết GIỚI TỪ SAU TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news