Home » Bàn thờ tiếng Anh
Today: 07-07-2022 05:06:32

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Bàn thờ tiếng Anh

(Ngày đăng: 08-03-2022 22:12:17)
           
Bàn thờ tiếng Anh là altar. Là nơi để những vật cúng tế, được sử dụng cho mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. Tìm hiểu một số mẫu câu về bàn thờ trong tiếng Anh qua bài viết.

Bàn thờ: altar /ˈɔːltər/. Bàn có bày đèn, hương, hoa để cúng ông bà, tổ tiên.

Tại Việt Nam, bàn thờ phổ biến trong nơi ở của người Việt, hoặc nơi thờ cúng công cộng như đình chùa, nhà thờ họ.

sài gòn vina, bàn thờ tiếng Anh Bàn thờ được phân loại theo mục đích thờ cúng bao gồm bàn thờ gia tiên, bàn thờ Phật, bàn thờ Chúa, bàn thờ tổ.

Phân loại theo mẫu mã thường dành cho tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên của người Việt, bao gồm: bàn thờ chân vuông (các loại án gian và bàn ô xa), bàn thờ chân quỳ (sập thờ, bàn thờ chân quỳ dạ cá).

Bàn thờ được sản xuất bởi các cơ sở nhỏ lẻ, mang tính chất nghề truyền thống, kết hợp giữa nghề mộc và chạm khắc thủ công trên gỗ.

Một số mẫu câu về bàn thờ trong tiếng Anh:

The altar is a sacred place, children must not joke around there (bàn thờ là nơi linh thiêng, trẻ em không được đùa giỡn ở đó).

She used to sit in front of the altar and recite Buddhist scriptures every day (cô ấy thường ngồi trước bàn thờ và đọc kinh Phật mỗi ngày).

Grapefruit, oranges, apples are allowed to put on the altar (bưởi, cam, táo là những trái cây được phép đặt lên bàn thờ).

Bài viết bàn thờ tiếng Anh được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news