Home » Từ vựng tiếng Anh về hải sản
Today: 02-07-2020 16:37:59

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Anh về hải sản

(Ngày đăng: 30-06-2020 13:26:29)
           
Học từ vựng tiếng Anh về hải sản sẽ giúp cho những ai yêu ẩm thực biển có thể dễ dàng gọi món khi đi nhà hàng. Một số từ vựng về hải sản trong tiếng Anh.

Từ vựng tiếng Anh về hải sản là những từ vựng phổ biến về các loại hải sản thường được dùng để chế biến các món ăn trong nhà hàng. Các món ăn chế biến từ hải sản vốn đã rất quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

Một số từ vựng tiếng Anh về hải sản:

Seafood /ˈsiːfuːd/: Hải sản.

Salmon /´sæmən/: Cá hồi.

Skate /skeit/: Cá đuối.

Tuna-fish /’tju:nə fi∫/: Cá ngừ đại dương.

Cuttlefish /’kʌtl fi∫/: Mực nang.

Squid /skwid/: Mực ống.

Shrimp /ʃrɪmp/: Tôm.

Lobster /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm.

Mantis shrimp/prawn /’mæntis prɔ:n/: Tôm tích.

Octopus /’ɒktəpəs/: Bạch tuộc.

Scallop /ˈskɒləp/: Sò điệp.

Blood cockle /blʌd ˈkɒkl/: Sò huyết.

Abalone /,æbə’louni/: Bào ngư.

Sweet snail /swiːt sneɪl/: Ốc hương.

Sea cucumber /ˌsiː ˈkjuːkʌmbər/: Hải sâm.

Một số món ăn tiếng Anh liên quan đến hải sản:

Hot sour fish soup: Canh cá chua cay.

Hot pot of lobster: Lẩu tôm hùm.

Fried noodles with seafood: Mì xào hải sản.

Fried crab with tamarind: Cua rang me.

Grilled eel with chill and citronella: Lươn nướng sả ớt.

Boiled squid with onion and vinegar: Mực luộc dấm hành.

Steamed lobster with coconut juice: Tôm hùm hấp nước dừa.

Bài viết từ vựng tiếng Anh về hải sản được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news