Home » Tên các ngày lễ bằng tiếng Anh
Today: 08-08-2020 19:05:25

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tên các ngày lễ bằng tiếng Anh

(Ngày đăng: 23-07-2020 09:08:34)
           
National Day, Christmas, Valentine’s Day, là tên các ngày lễ bằng tiếng Anh. Ngày lễ là một ngày mang tính chất văn hóa hoặc luật lệ của một đất nước, để mọi người có thể gặp nhau và sum vầy.

Tên các ngày lễ bằng tiếng Anh là Lunar New Year, Valentine’s Day, Hallowen. Ngày lễ là những nét văn hóa, phong tục, tập quán riêng mang bản sắc dân tộc của một quốc gia. Ngày mà tất cả mọi người cùng sum họp bên gia đình và người thân của mình.

Một số ngày lễ bằng tiếng Anh.

Christmas: Lễ giáng sinh.Sài Gòn Vina, Tên các ngày lễ bằng tiếng Anh

National Day: Quốc khánh.

Valentine’s Day: Lễ tình nhân.

Hallowen: Lễ hội hóa trang.

Mother’s Day: Ngày của Mẹ.

Father’s Day: Ngày của Cha.

Teacher’s Day: Ngày nhà giáo.

Mid Autumn Festival: Tết trung thu.

Lunar New Year: Tết Nguyên Đán.

International Women’s Day: Ngày quốc tế phụ nữ.

International Worker’s Day: Ngày quốc tế lao động.

International Children’s Day: Ngày quốc tế thiếu nhi.

Hung Kings Commemorations: Giỗ tổ Hùng Vương.

Một số mẫu câu tiếng Anh về ngày lễ.

May this Christmas bring you much joy and happiness.

Chúc bạn giáng sinh ngập tràn niềm vui và hạnh phúc.

Happy new year to you and yours .

Chúc mừng năm mới đến bạn và những người thân yêu của bạn.

Wish you and your family a happy Mid Autumn Festival.

Chúc bạn cùng gia đình có ngày Tết trung thu hạnh phúc.

Happy a wonderful Women’s Day, mom.

Chúc mẹ có một ngày quốc tế phụ nữ tuyệt vời.

Bài viết tên các ngày lễ bằng tiếng Anh được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news