Home » Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ cắm trại
Today: 20-09-2020 08:05:41

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ cắm trại

(Ngày đăng: 23-07-2020 09:03:43)
           
Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ cắm trại, backpack, tent, rope là một trong những dụng cụ cắm trại cần thiết, hỗ trợ chúng ta có buổi hoạt động cắm trại thuận lợi.

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ cắm trại, backpack, tent, rope là một trong những dụng cụ cắm trại cần thiết, giúp chúng ta có một buổi hoạt động cắm trại thật an toàn.

Một số từ vựng tiếng Anh về dụng cụ cắm trại.

Backpack /ˈbækpæk/: Ba lô.Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ cắm trại, saigonvina

Map /mæp/: Bản đồ.

Flashlight /ˈflæʃlaɪt/: Đèn pin.

Sleeping bag /ˈsliː.pɪŋ ˌbæɡ/: Túi ngủ.

Compass /ˈkʌmpəs/: La bàn.

Hammock /ˈhæmək/: Cái võng.

Peg /peɡ/: Cọc.

Boot /buːt/: Giày cao cổ.

Lighters /ˈlaɪ.tərv/: Bật lửa.

Firewood /ˈfaɪə.wʊd/: Củi.

Những trò chơi giải trí khi đi cắm trại như kéo co, đoán chữ, gánh nước thi, đá banh, chèo thuyền, cướp cờ.

Cắm trại là một hoạt động vui chơi giải trí ngoài trời, những người thường đi cắm trại họ muốn tránh xa khói bụi của thành phố và thưởng thức không khí trong lành của thiên nhiên. Cắm trại có thể bao gồm việc sử dụng một lều, một cấu trúc đơn sơ hoặc không có chỗ trú thân gì cả.

Một số nơi cắm trại lý tưởng.

Núi Bà Đen thuộc tỉnh Tây Ninh.

Đồi con heo ở Vũng Tàu.

Hồ cóc ở Vũng Tàu.

Bán đảo Sơn Trà thuộc thành phố Đà Nẵng.

Núi Chứa Chan tại Đồng Nai.

Bài viết từ vựng tiếng Anh về dụng cụ cắm trại được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news