Home » Tên các món ăn từ trứng bằng tiếng Anh
Today: 25-10-2020 04:33:36

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tên các món ăn từ trứng bằng tiếng Anh

(Ngày đăng: 23-07-2020 14:46:54)
           
Trứng là món ăn đầy dinh dưỡng và được coi là một loại thuốc bổ với nhiều công dụng. Trứng bổ sung rất nhiều loại vitamin như A, B, D và khoáng chất. Một số món ăn ngon từ trứng bằng tiếng Anh.

Tên các món ăn từ trứng bằng tiếng Anh như trứng chiên, trứng cuộn.Trứng là món ăn dinh dưỡng và được coi là một loại thuốc bổ với nhiều công dụng, bổ sung rất nhiều các loại vitamin như A, B, D và khoáng chất như choline hay selen.

Sài Gòn Vina, tên các món ăn từ trứng bằng tiếng Anh.

Ăn trứng thường xuyên có thể thúc đẩy giảm cân vì trong trứng có nhiều calo và protein khiến bạn nhanh cảm thấy no khi ăn. Lòng trắng trứng chính là thần dược giúp chống lão hóa cho làn da của chị em phụ nữ.

Một số món ăn ngon từ trứng bằng tiếng Anh.

Fried egg: Trứng rán.

Boiled egg: Trứng luộc.

Omelette egg: Trứng ốp lết.

Egg rolls: Trứng cuộn.

Frittata egg: Trứng nướng kiểu Ý.

Egg salad: Salad trứng.

Scrambled eggs: Trứng bác.

Fried rice with eggs: Cơm chiên trứng.

Scrambled eggs: Trứng chưng.

Balut: Trứng vịt lộn.

Quail eggs flipped: Trứng cút lộn.

Tart: Bánh trứng.

Creme caramel: Bánh flan.

Bacon and eggs: Thịt xông khói kèm trứng.

Custard: Trứng sữa.

Egg coffee: Cà phê trứng.

Bài viết tên các món ăn từ trứng bằng tiếng Anh được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news