Home » Từ vựng tiếng Nhật về cầu vồng
Today: 04-07-2022 07:33:43

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nhật về cầu vồng

(Ngày đăng: 18-05-2022 08:27:24)
           
Cầu vồng trong tiếng Nhật là 虹, phiên âm là niji. Là hiện tượng quang học thiên nhiên, là sự tán sắc ánh sáng mặt trời khi khúc xạ và phản xạ ánh sáng qua những giọt nước mưa li ti trong không khí.

Cầu vồng trong tiếng Nhật là 虹 (niji). Sau những cơn mưa, không khí chứa hơi nước, giống như một lăng kính, khi mặt trời xuất hiện, ánh nắng chiếu vào lăng kính này sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ, tạo thành một dải màu sắc liên tục. 

Bản chất của cầu vồng là sự tán sắc ánh nắng mặt trời, mà ánh nắng có rất nhiều màu sắc, và nếu chỉ nhìn bằng mắt thường, thì chúng ta chỉ thấy cầu vồng có 7 màu lần lượt là đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

Từ vựng tiếng Nhật về cầu vồngMột số từ vựng tiếng Nhật về cầu vồng:

赤 (aka): Đỏ.

橙 (daidai): Cam.  

オレンジ (orenji): Cam.

黄 (ki): Vàng.

緑 (modori): Lục, xanh lá cây.

青 (ao): Lam, xanh lam, nước biển, xanh da trời.

藍 (ai): Chàm.

紫 (murasaki): Tím.

虹の色 (niji no iro): Màu cầu vồng.

空 (sora): Bầu trời.

雲 (kumo): Mây.

風 (kaze): Gió.

雨 (ame): Mưa.

大気 (taiki): Khí quyển.

水滴 (suiteki): Hạt nước.

太陽 (taiyou): Mặt trời.

光 (hikari): Ánh sáng.

屈折 (kussetsu): Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

反射 (hansha): Phản xạ.

輝き(kagayaki): Sáng chói.

青空 (aozora): Trời xanh.

晴天 (seiten): Trời quang đãng.

Một số mẫu câu tiếng Nhật về cầu vồng:

1/ 雨が上がった後の空に虹がかかることがある。

(ame ga agatta ato no sora ni niji ga kakaru koto ga aru)

Cầu vồng đôi khi sẽ xuất hiện trên bầu trời sau khi mưa.

2/ 虹というのは、大気中に浮かんでいる微小な水滴の中で太陽の光が屈折して生じる。

(niji touinowa taikichuu ni ukandeiru bishou na suiteki no naka de taiyou no hikari ga kussetsu shite shoujiru )

Cầu vồng xuất hiện bởi ánh sáng mặt trời khúc xạ qua các hạt nước li ti trong không khí.

3/ 副虹は色の並びが主虹の反対となります。

(fukuniji wa iro no narabi ga shuniji no hantai to narimasu)

Cầu vồng đôi thứ tự màu sắc sẽ ngược lại với cầu vồng đơn.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi đội ngũ trung tâm SGV - từ vựng tiếng Nhật về cầu vồng.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news