Home » Tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Nhật
Today: 22-01-2021 13:05:24

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Nhật

(Ngày đăng: 14-01-2021 09:22:13)
           
ぎゅうにくうどん/Gyū niku udon: phở bò, とりうどん/tori udon: phở gà, ちまき/chimaki: bánh chưng, やきそば/yaki soba: mì xào, ラーメン/rāmen: mì ăn liền...

Tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Nhật:

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 13 - 26/01/2021, giảm học phí 60% còn 260.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai. -> Chi tiết.

Giảm 60% Học Phí Mừng Xuân 2021

1.おかゆ  okayu:  cháo

2. おこわ  okowa:  xôi

3.ぜんざい   zenzai: chè

4. やきそば   yaki soba: mì xào

5. ラーメン   rāmen: mì ăn liền

ten cac mon an viet nam bang tieng nhat6. にくまん   ni kuman: bánh bao

7. あげはるまき   age haru Maki: chả giò

8. なまはるまき  na ma Haru Maki:  gỏi cuốn

9. はるまきのかわ  maki no ka wa:  bánh tráng

10. せきはん  seki-han:  xôi đỏ

11. ぎゅうにくうどん Gyū niku udon: phở bò

12. なべもの nabe mono:  lẩu

13. やぎなべ yagi nabe: lẩu dê

14. とりうどん  tori udon:  phở gà

15. ちまき  chimaki: bánh chưng

16 寿司 / 鮨 / 鮓 すし sushi Sushi

17 天婦羅  てんぷら   tenpura Tempura / chiên cá và rau

18 牛丼   ぎゅうどん  gyuu don Cơm đầy với thịt bò và rau

19 親子丼  おやこどん  oyako don Cơm đầy với gà luộc và trứng

20 天丼  てんどん  ten don Cơm với  Tôm & cá chiên

21 鰻丼   うなぎどん   unagi don

22 鰻  うなぎ  unagi Con lươn

23 豚カツ  とんカツ  tonkatsu Heo Cốt lết

24 カレーライス    kare- raisu Cơm cà ri

25 鋤焼き  すきやき  suki yaki Lát thịt bò nấu với rau khác nhau

26 お好み焼き  おこのみやき  okonomi yaki Pancake mỏng 

27 鉄板焼き  てっぱんやき  teppan yaki Thịt nướng

28 焼き鳥  やきとり  yaki tori Gà nướng / nướng gà

29 蛸焼き   たこやき  tako yaki

30 焼きそば   やきそば   yaki soba

31 餃子 ギョウザ   gyouza  Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau

32 茶碗蒸し  ちゃわんむし  chawan mushi Custard trứng hấp

33 しゃぶしゃぶ  shabu shabu  Lẩu Nhật Bản

34 味噌  みそ  miso Miso / Bean Paste

35 味噌汁  みそしる  miso shiru Súp Miso

36 ラーメン  ra-men  Ramen

37 うどん  udon  Mì làm bằng bột mì

38 蕎麦 そば  soba  mì lúa mạch

39 餅 もち  mochi  bánh gạo

40 餡パン   あんパン   anpan bún Nhật

41 牛肉   ぎゅうにく   gyuuniku Thịt bò

42 豚肉   ぶたにく  butaniku Thịt heo

43 鶏肉  とりにく  toriniku Thịt Gà

44 羊肉   ようにく   youniku Thịt cừu

45 魚  さかな  sakana Cá

46 海老 / 蝦   えび   ebi Tôm

47 蟹  かに  kani  Cua

48 豆腐   とうふ   toufu Đậu hũ

49 卵 たまご   tamago  Trứng

50 食パン   しょくパン  shoku pan Bánh mì

51 玉葱   たまねぎ   tamanegi Củ hành

52 胡瓜   きゅうり   kyuuri Dưa chuột

53 醤油 しょうゆ shouyu Nước Tương

54 酢 す  su  Giấm

55 山葵   わさび    wasabi Cải ngựa Nhật Bản

56 油   あぶら   abura Dầu

57 砂糖   さとう   satou Đường

58 塩   しお   shio Muối

59 胡椒   こしょう   koshou Tiêu

60 調味料   ちょうみ   choumi ryou gia vị

Chuyên mục tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Nhật được tổng hợp bởi giáo viên Trường Nhật Ngữ SGV

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news