Home » Tên các môn thể thao bằng tiếng Nhật
Today: 08-03-2021 23:45:17

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tên các môn thể thao bằng tiếng Nhật

(Ngày đăng: 27-01-2021 10:02:44)
           
Thể dục nhịp điệu – Aerobics : エアロビクス, Thể thao dưới nước – Aquatics : アクアティック...

Tên các môn thể thao bằng tiếng Nhật

バスケットボール (basketball): bóng rổ

ネットボール (netball): bóng lưới

ポートボール (portball): bóng sọt

ホースボール (horseball): bóng rổ cưỡi ngựa

フットボール (football) – bóng đá

SGV, ten cac mon the thao bang tieng nhat サッカー (soccer): bóng đá truyền thống

電動車椅子サッカー (でんどうくるまいすサッカー): bóng đá chơi bằng ghế điện dành cho người khuyết tật

サイクルサッカー (cycle soccer): bóng đá bằng xe đạp

アメフト(America football): bóng đá kiểu Mỹ

アルティメット(ultimate): ném đĩa

ラグビー (rugby): bóng bầu dục

水中ラグビー(すいちゅうラグビー): bóng bầu dục dưới nước

ハンドボール (handball): bóng tay, giống bóng đá nhưng chơi bằng tay ném vào gôn

トーボール (Torball): bóng chuông, dành cho người khiếm thị, dựa vào tiếng bóng làm rung chuông để chơi

水球 (すいきゅう): bóng ném dưới nước

ホッケー (hockey): khúc quân cầu

フィールドホッケー(field hockey): khúc quân cầu trên cỏ

アイスホッケー(ice hockey): khúc quân cầu trên băng

水中ホッケー: khúc quân cầu dưới nước

カヌーポロ (Canoe polo): bóng ném chơi trên ca-nô

テニス: tennis

卓球 (たっきゅう): bóng bàn

ドッジボール (Dodgeball): Bóng né

囲碁ボール (いごボール): Bóng cờ vây

野球 (やきゅう): bóng chày

クリケット (Cricket): bóng gậy

バレーボール (volletball): bóng chuyền

ゴルフ: golf

ボウリング: bowling

Chuyên mục Tên các môn thể thao bằng tiếng Nhật  được tổng hợp bởi giáo viên Trường Nhật Ngữ SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news