Home » Từ vựng tiếng Nhật chủ đề âm nhạc
Today: 30-10-2020 05:35:39

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề âm nhạc

(Ngày đăng: 14-10-2020 14:27:10)
           
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề âm nhạc như uta (歌) bài hát, senritsu (旋律) giai điệu. Âm nhạc là bộ môn nghệ thuật dùng chất giọng và âm thanh để diễn đạt các cung bậc cảm xúc.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề âm nhạc uta (歌) bài hát, senritsu (旋律) giai điệu. Âm nhạc là một lĩnh vực rất rộng có nhiều thuật ngữ mà những người trong ngành đôi khi cũng không biết. Âm nhạc có rất nhiều từ vựng phong phú về nhịp điệu, thể loại.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề âm nhạc.

Sài Gòn Vina, từ vựng tiếng Nhật chủ đề âm nhạc歌 (うた, uta): Bài hát.

ビート (biito): Nhịp trống.

歌詞 (かし,kashi): Lời bài hát.

旋律 (せんりつ, senritsu): Giai điệu.

音符 (おんぷ, onpu): Nốt nhạc.

リズム (rizumu): Nhịp điệu.

ソロ (soro): Đơn ca.

楽器 (がっき, gakki): Nhạc cụ.

譜面台 (ふめんだい, fumendai): Giá để bản nhạc.

スピーカー (supi-ka-): Loa.

音楽のジャンル (おんがくのジャンル, ongaku no janru): Dòng nhạc.

音楽グループ (おんがくグループ, ongaku guru-pu): Nhóm nhạc.

バンド (bando): Ban nhạc.

音楽のジャンル (おんがくのジャンル, ongaku no janru): Dòng nhạc.

オペラ (obera): Nhạc Opera.

ポップ (bobbu): Nhạc Pop.

ラップ (rabbu): Nhạc Rap.

レゲエ (regee): Nhạc Reggae.

ロック (rokku): Nhạc Rock.

テクノ (tekuno): Nhạc khiêu vũ.

ブルース (buru-su): Nhạc Blue.

クラシック (kurashikku): Nhạc cổ điển.

カントリー (kantori-): Nhạc đồng quê.

Bài viết từ vựng tiếng Nhật chủ đề âm nhạc được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news