| Yêu và sống
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề vũ khí quân sự
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề vũ khí quân sự như gan (ガン) súng. Vũ khí quân sự là thiết bị hỗ trợ rất quan trọng trong chiến tranh vì dùng làm vũ khí chiến đấu để hạ gục quân địch.
Một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề vũ khí quân sự.
Gan (ガン): Súng.
Pisutoru (ピストル): Súng lục.
Raifuru (ライフル): Súng trường.
Shu ryū dan (手榴弾): Lựu đạn.
Ken (剣): Kiếm.
Bakudan (爆弾): Bom.
Genshi bakudan (原子爆弾): Bom nguyên tử.
Danyaku (弾薬): Đạn dược.
Sensha (戦車): Xe tăng.
Sentō baku geki ki (戦闘爆撃機): Máy bay ném bom.
Roketto (ロケット): Hỏa tiễn, tên lửa.
Sensui kan (潜水艦): Tàu ngầm.
Taihō (大砲): Súng đại bác.
Yoroi (鎧): Áo giáp.
Herumetto (ヘルメット): Mũ sắt.
Gasu masuku (ガスマスク): Mặt nạ bảo vệ.
Yū shi tessen (有刺鉄線): Dây thép gai.
Bài viết từ vựng tiếng Nhật chủ đề vũ khí quân sự được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.
Related news
- Ngành đóng gói tiếng Nhật là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Búp bê Daruma ở Nhật là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Múa rối trong tiếng Nhật là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Văn bản thương mại, hành chính tiếng Nhật là gì (14/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Thị phần trong tiếng Nhật là gì (09/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Ngày của Cha tiếng Nhật là gì (06/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Phong tục rút quẻ ở Nhật là gì (03/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Sơn trong tiếng Nhật là gì (03/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Học hỏi tiếng Nhật là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn
- Búp bê phòng chống hỏa hoạn ở Nhật là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn