Home » Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá
Today: 27-10-2020 19:06:03

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá

(Ngày đăng: 31-07-2020 15:02:46)
           
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá như pure-ya- (プレー ヤー、cầu thủ), kantoku (監督、huấn luyện viên). Bóng đá là một môn thể thao được nhiều người yêu thích nhất trên thế giới.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá như pure-ya- (プレー ヤー、cầu thủ), kantoku (監督、huấn luyện viên). Bóng đá được gọi là môn thể thao vua vì nó có số lượng người hâm mộ lớn nhất thế giới. So với các môn thể thao khác thì số lượng người hâm mộ bóng đá lớn hơn rất nhiều. 

Một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá

Purē yā (プレー ヤー): Cầu thủ, người chơi bóng.

Gōru kīpā (ゴールキーパー): Thủ môn.

Di fen dā (ディフェンダー): Hậu vệ.

Kantoku (監督): Huấn luyện viên.

Ra in ma (ラインマ): Trọng tài biên.

Referī (レフェリー): Trọng tài chính.

Zenhan (前半): Hiệp 1.

Kōhan (後半): Hiệp 2.

Gurūpu rīgu (グループリーグ): Vòng bảng.

Kesshō (決勝): Vòng chung kết.

Ierō kādo (イエローカード): Thẻ vàng.

Reddo kādo (レッドカード): Thẻ đỏ.

Kikku ofu (キックオフ): Giao bóng.

Di fen su (ディフェンス): Phòng thủ.

Su rō in (スローイン): Ném biên.

Furī kikku (フリーキック): Đá phạt.

Bài viết từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news