Home » Nghi vấn từ trong tiếng Nhật (Phần 1)
Today: 16-01-2017 22:10:29

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Nghi vấn từ trong tiếng Nhật (Phần 1)

(Ngày đăng: 01-01-2017 09:42:23)
           
Đối với các bạn học lớp sơ cấp, nhớ nghi vấn từ là việc cần thiết.

ngoai ngu sai gon vina giam gia anh, han, hoa, nhatNghi vấn từ tiếng Nhật

1. だれ (dare): ai, người nào.

2. なに (nani): cái gì.

3. どれ (dore): cái nào, người nào.

4.  どこ (doco): ở đâu, hướng nào.

5. どちら (dochira): hướng nào, đằng nào, vị nào (cách hỏi lịch sự).

6. どの (dono): nào.

7. いつ (itsu): khi nào, lúc nào.

8. いくら (ikura): bao nhiêu tiền.

nghi van tu trong tieng Nhat (phan 1)

9. おいくつ (oikitsu): bao nhiêu tuổi (lịch sự).

10. なんさい (nansai): mấy tuổi.

11. どうして (doushite): tại sao.

12. なぜ (naze): tại sao.

13. どなた (donata): vị nào (lịch sự).

14. どう (dou): như thế nào.

15. いかがですか (ikagadesuka): thì sao ạ.

16. 何人 (nannin): mấy người.

17. どのくらい (donokurai): khoảng nào.

18. どのように (donoyouni): như thế nào.

19. どんな (donna):  thế nào thì.

20.  どういう (douiu): nói thế nào

21. どのような (donoyouna): như thế nào.

22. どんなに (donnani): như thế nào.

23. なんで (nande): vì sao.

24. どのくらい (donokurai): khoảng nào.

25. どうやって (douyatte): (làm) như thế nào.

Chuyên mục nghi vấn từ tiếng Nhật được tổng hợp bởi giáo viên Trường Nhật Ngữ Saigon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news