Home » Tên các quốc gia bằng tiếng Nhật
Today: 24-08-2019 01:18:07

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tên các quốc gia bằng tiếng Nhật

(Ngày đăng: 01-08-2019 21:38:02)
           
Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật thì nói như thế nào các bạn đã biết chưa? Cùng Ngoại ngữ Sài Gòn Vina học chủ đề từ vựng này nhé.

Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật thì nói như thế nào các bạn đã biết chưa? Cùng Ngoại ngữ Sài Gòn Vina học chủ đề từ vựng này nhé.

ベトナム (betonamu): Việt Nam

インドネシア(indoneshia): Indonesia

タイ (tai): Thái Lan

フィリピン (firipin): Philippin

ラオス (raosu): Lào

シンガポール (shingapo-ru): Singapore

にほん (nihon): Nhật Bản

かんこく (kankoku): Hàn Quốc

インド (indo): Ấn Độ

ちゅうごく (chuugoku): Trung quốc

アメリカ (amerika): Mỹ

イギリス (igirisu): Anh

フランス (faransu): Pháp

アルバニア (arubania): Albanian

ブルガリ (burugari): Bulgari

クロアチア (kuroakia): Croatia

チェコ (cheko): Czech

デンマーク (denma-ku): Đan Mạch

ベルギー (berugi): Bỉ

ドイツ (doitsu): Đức

オランダ (oranda): Hà Lan

カナダ (kanada): Canada

アイルランド (airirando): Ailen

ジャマイカ (jamaika): Jamaica

ニュージーランド (nyu-ji-rando): New zealand

トリニダード (torinida-do): Trinidad

ジンバブエ (jinbabue): Zimbabwe 

フィンランド (finrando): Phần Lan

スイス (suisu): Thuỵ Sỹ

Chuyên mục tên các quốc gia bằng tiếng Nhật được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news