Home » Mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Hàn
Today: 25-11-2017 12:38:44

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Hàn

(Ngày đăng: 10-07-2017 17:05:47)
           
Những câu nói cơ bản bằng tiếng Hàn thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. VD: 안녕하세요.[an-nyoeng-ha-se-yo]: Xin chào...

Mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Hàn

1. 안녕하세요.

[an-nyoeng-ha-se-yo]

 Xin chào.

2. 만나서 반가워요.

[man-an-sơ/pan-ka-quơ-yo]

Rất vui được gặp bạn.

3. 저는 소개 하겠어요.

[jo-nưn/sô-kê/ha-kek-so-yo]

Tôi xin tự giới thiệu

mau cau giao tiep co ban bang tieng han4. 저는 얘기 하고 싶어요.

[jo-nưn/ye-ki-ha-ko-sip-pơ-yo]

Tôi muốn nói chuyện với bạn.

5. 여기에 같이 앉으실래요?

[yo-ki-ê-sơ/kak-thi/an-chư-sil-le-yo]

Tôi cùng ngồi ở đây được không?

6. 어디에서 오셨어요?

[ơ-ti-ê-sơ/ô-sok-sơ-yo]

Đi đến đâu đây?

7. 어디에 가요?

[ơ-ti-ê-ka-yo]

Đi đâu vậy.

8. 오랜만이에요.

[ô-rê-ma-ni-ê-yo]

Lâu rồi không gặp.

9. 요즘 잘 지냈어요?

[yo-chum/chal/chi-nek-sơ-yo]

Dạo này có khỏe không.

10. 베트남에서 온지 얼마나 되었어요?

[pê-thư-nam-e-sơ/ôn-chi/ơl-ma-na/tuê-ok-so-yo]

Bạn đến Việt Nam đã bao lâu rồi.

11. 나의 꿈은 부자가 되는 것이예요.

[na-ê/kum-mưn/pô-jaka/tuê-nưn-kơt-si-ê-yo]

Ước mơ của tôi là sẽ trở thành người giàu có.

12. 자신을 믿어보세요.

[cha-sin-nưl/mit-tơ-pô-se-yo]

Hãy thử tin tưởng vào bản thân đi.

13. 초대해 주셔서 감사합니다.

[jô-tae-hê/chu-syơ-sơ/kam-sa-ham-ni-ta]

Cảm ơn vì đã mời tôi.

14. 당신을 다시 만나길 기대해요.

[tan-sin-nưl/ta-si/man-na-kil/ki-tae-he-yo]

Tôi mong là sẽ gặp lại anh lần nữa.

15.전화 꼭 해세요.

[chơn-hoa/kok/ha-se-yo]

Nhất định hãy gọi cho tôi nha.

16. 오늘 시간이 있어요?

[ô-nưl/si-kan-ni-it-sơ-yo]

Hôm nay có thời gian không?

17. 아직 모르겠어요.

[a-chik/mu-rư-ket-sơ-yo]

Vẫn chưa biết gì.

18. 그렇고 말고요.

[k ư-rơk-ko-mal-ko-yo]

Đương nhiên là vậy rồi.

19. 즐거운 시간을 보냈어요?

[chul-kơ-un/si-ka-nưl/po-nek-sơ-yo]

Bạn đã trãi qua thời gian vui vẻ chứ?

20. 머리가 아파요.

[mơ-ri-ka/ap-pa-yo]

Đau đầu.

21. 배가 아파요.

[pê-ka/ap-pa-yo]

Đau bụng.

22. 힘드네.

[him-nê-yo]

Vất vả quá rồi.

23. 내일 같이 쇼핑 할까?

[ne-in/kak-thi/syôp-ping-hal-ka]

Ngày mai cùng đi mua sắm không.

24. 저는 한국 영화를 아주 좋아해요.

[jo-nưn/han-kuk-yơng-hoa-rưl/a-chu/chô-a-he-yo]

Tôi rất thích xem phim Hàn Quốc.

25. 여가시간이 있을때 무엇을 해요?

[yo-ka-si-kan-ni/it-sưl-tê/mu-ot-sưl-he-yo?]

Khi có thời gian rãnh thì làm cái gì?

26. 저는 책을 읽고 음악을 듣기 좋아해요.

[chơ-nưn/chek-kưn-ik-ko/um-ak-kưl-tưk-ki/cho-a-he-yo]

Tôi thích đọc sách và nghe nhạc.

27.당신은 쇼핑 하기를 좋아해요?

[tang-sin-nưn/syop-ping-ha-ki-rưl/cho-a-he-yo]

Bạn có thích đi mua sắm không?

28. 저는 무엇을 도와드릴 수 있어요?

[jok-nưn/mu-ot-sưl/tô-oa-tư-ril-su-it-sơ-yo]

Tôi có thể giúp được gì cho bạn không.

Chuyên mục "Mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Hàn" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Hàn Ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news