Home » Từ vựng tiếng Hàn về thiên văn học
Today: 22-05-2022 20:47:53

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về thiên văn học

(Ngày đăng: 02-05-2022 22:24:05)
           
Thiên văn học tiếng Hàn là 천문학 (chonmunhak). Thiên văn học là môn khoa học về cấu tạo, tiến hóa và chuyển động của các thiên thể (bao gồm Trái đất) về hệ thống của chúng và về vũ trụ nói chung.

Thiên văn học được hiểu là hoạt động nghiên cứu mặt trời, mặt trăng, các hành tinhcác sao, các thiên hàcác vật thểsao chổi, chất khí, bụi và hiện tượng khác ngoài Trái đất.

Một số từ vựng tiếng Hàn liên quan đến thiên văn học:

천문학자 (chonmunhakjja)Nhà thiên văn học.

망원경 (mangwongyong)Kính thiên văn.

은하 (eunha)Ngân hà.

은하계 (eunhagye)Hệ ngân hà.

Từ vựng tiếng Hàn về thiên văn học

행성 (haengsong)Hành tinh.

소행성 (sohaengsong)Tiểu hành tinh.

우주 (uju)Vũ trụ.

우주인/비행사 (ujuin / bihaengsa)Phi hành gia.

우주 공간 (uju gonggan)Khoảng không vũ trụ.

인공위성 (ingongwisong)Vệ tinh (vệ tinh nhân tạo).

블랙홀 (beulraekol)Hố đen vũ trụ.

태양계 (taeyanggye)Hệ mặt trời.

태양 (taeyang, hae)Mặt trăng.

 (byol)Ngôi sao.

월식 (wolsik)Nguyệt thực..

일식 (ilsik)Nhật thực.

성좌 (별자리(songjwa - byoljari)Chòm sao.

지구 (jigu)Trái đất (địa cầu)

화성 (hwasong)Sao Hỏa.

금성 (geumsong)Sao Kim.

수성 (susong)Sao Thủy.

목성 (mokssong)Sao Mộc.

토성 (tosong)Sao Thổ.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi đội ngũ trung tâm SGV - Từ vựng tiếng Hàn về thiên văn học.

Nguồn: https://www.sgv.edu.vn

Related news