Home » Từ vựng tiếng hàn về lĩnh vực công - nông nghiệp
Today: 18-07-2018 09:51:58

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng hàn về lĩnh vực công - nông nghiệp

(Ngày đăng: 03-07-2018 16:02:50)
           
Từ vựng tiếng hàn về lĩnh vực công - nông nghiệp : 공업국 [kong-eop-kug] nước công nghiệp , 기계공업 [ki-kye-kong-eop] công nghiệp máy móc , 농부 [nong-bu] nông dân.

 

Từ vựng tiếng hàn về lĩnh vực  công – nông nghiệp

 공업국 [kong-eop-kug] : nước công nghiệp

공업단지 [kong-eop-dan-ji] : khu công nghiệp

tu vung tieng han cong, nong nghiep공업도시 [kong-eop-do-si] : thành phố công nghiệp

기계공업 [ki-kye-kong-eop] : công nghiệp máy

지하자원[ ji –ha-ja-won] : tài nguyên dưới lòng đất

광물질 [ kwang-mul-jil] : khoáng chất

광산업 [ kwang-san-eop] : ngành mỏ

논밭 [non-bat] : ruộng đất

농업국 [nong-eop-kug] : nước nông nghiệp

목초지 [mog-cho-ji] : cánh đống cỏ , bãi cỏ

사육장 [sa-yug-jang] : trang trại , nông trường

수산업 [su-san-eop] : ngành thủy sản

양계업[yang-kye-eop] : ngành nuôi gà

가축[ka-chug] : gia súc

거두다[keo-du-da] : thu hoạch

과주[kwa-chu] : cây ăn trái

농부[nong-bu] : nông dân

들판[daul-pan] : cánh đồng

벌씨[byeop-ssi] : hạt thóc

어민[eo-min] : ngư dân

엄전[yeom-jeon] : ruộng muối

종묘[jong-myo] : cây giống

죽사[chug-sa] : chuồng gia súc

파업[pa-eop] : đình công

흉년[hyung-nyeon] : năm mất mùa

수학하다[su-hwag-ha-da] : thu hoạch

수산물[su-san-mul] : thủy hải sản

산업재해[san-eop-jae-hae] : tai nạn công nghiệp

발농사[bal-nong-sa] : làm việc

 Chuyên mục “Từ vựng tiếng Hàn về công - nông nghiệp” do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Hàn Ngữ SGV tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news