Home » Giãn cách xã hội tiếng Trung là gì
Today: 17-09-2021 23:13:58

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Giãn cách xã hội tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 11-05-2021 13:43:38)
           
Giãn cách xã hội tiếng Trung là 社会距离 (Shèhuì jùlí): là một tập hợp các hành động kiểm soát nhiễm trùng phi dược phẩm nhằm ngăn chặn sự lây lan của một bệnh truyền nhiễm.

Giãn cách xã hội tiếng Trung là 社会距离 (Shèhuì jùlí): là giảm khả năng tiếp xúc giữa người bị nhiễm trùng và những người khác không bị nhiễm bệnh, để giảm thiểu lây truyền bệnh.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Một số từ vựng liên quan đến giãn cách xã hội tiếng Trung:

传染病 (chuánrǎn bìng): bệnh truyền nhiễm

新型冠状病毒 (xīn xíng guàn zhuàng-bìngdú): nCoV

武汉冠状病毒 (wǔhàn guàn zhuàng bìngdú): Virus Vũ Hán

giãn cách tiếng Trung là gì新型肺炎 (xīn xíng fèi yán): bệnh viêm phổi cấp mới

症状 (zhèngzhuàng): triệu chứng

感冒 (gǎnmào): cảm

流感 (liúgǎn): cúm

气管炎 (qìguǎnyán): viêm khí quản

肺炎 (fèiyán): viêm phổi

胸闷咳嗽 (xiōngmèn késou): ho kèm theo tức ngực

病例 (bìng lì): ca bệnh

死亡里 (sǐwáng lì): số ca tử vong

封锁 (fēngsuǒ): phong tỏa

免疫 (miǎnyì): miễn dịch

抵抗力 (dǐ kàng lì): sức đề kháng

急诊 (jízhěn): cấp cứu

消毒 (xiāo dú): khử trùng

传染 (chuánrǎn): truyền nhiễm

细菌 (xìjūn): vi khuẩn

Chuyên mục giãn cách xã hội tiếng Trung là gì được sưu tập của tập thể giáo viên tiếng Trung tại Hoa ngữ SGV.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news