Home » Địa lý tiếng Trung là gì
Today: 04-07-2022 06:17:42

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Địa lý tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 22-06-2022 13:01:58)
           
Địa lý tiếng Trung là 地理 /Dìlǐ/. Địa lý hay Địa lý học là một lĩnh vực khoa học nghiên cứu về các vùng đất, địa hình, dân cư và các hiện tượng trên Trái Đất.

Địa lý tiếng Trung là 地理 /Dìlǐ/. Địa lý hay Địa lý học là một lĩnh vực khoa học nghiên cứu về các vùng đất, địa hình, dân cư và các hiện tượng trên Trái Đất.

Địa lý hiện đại mang tính liên ngành bao gồm tất cả những hiểu biết trước đây về Trái Đất và tất cả những mối quan hệ phức tạp giữa con con người và tự nhiên như sông ngòi, đồi núi, đất đai, dân cư,...

Một số từ vựng tiếng Trung về địa lý:

南美洲 /Nánměizhōu/: Nam Mỹ.

中美洲 /Zhōngměizhōu/: Trung Mỹ.

大西洋 /Dàxīyáng/: Đại Tây Dương.

北美洲 /Běiměizhōu/: Bắc Mỹ.

北冰洋 /Běibīngyáng/: Bắc Băng Dương.

地理 /Dìlǐ/: Địa lý.

非洲 /Fēizhōu/: Châu Phi.

欧洲 /Ōuzhōu/: Châu Âu.

亚洲 /Yàzhōu/: Châu Á.

太平洋 /Tàipíngyáng/: Thái Bình Dương.

大洋洲 /Dàyánɡzhōu/: Châu Đại Dương.

南极洲 /Nánjízhōu/: Châu Nam Cực.

印度洋 /Yìndùyáng/: Ấn Độ Dương.

/Shān/: Núi.

/Hé/: Sông.

/Hú/: Hồ.

天空 /Tiānkōng/: Bầu trời.

/Dǎo/: Đảo.

山丘 /Shānqiū/: Ngọn đồi.

大陆 /Dàlù/: Đại lục, lục địa.

海滩 /Hǎitān/: Bãi biển.

森林 /Sēnlín/: Rừng rậm.

池塘 /Chítáng/: Ao, đầm.

沙漠  /Shāmò/: Sa mạc, hoang mạc.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi đội ngũ trung tâm SGV - địa lý tiếng Trung là gì.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news