Home » Từ vựng tiếng Trung về tennis
Today: 04-10-2022 07:59:45

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Trung về tennis

(Ngày đăng: 06-08-2022 23:56:43)
           
Tennis tiếng Trung là 网球 /wǎngqiú/. Là môn thể thao chơi giữa hai người hay hai đội trong đó mỗi đội hai người. Người chơi sử dụng vợt lưới để đánh một quả bóng làm bằng cao su bọc nỉ.

Tennis tiếng Trung là 网球 /wǎngqiú/. Quần vợt rất phổ biến ở nhiều nước và được thi đấu tại các kỳ thế vận hội. Trên thế giới có hàng triệu người chơi quần vợt và hàng triệu người hâm mộ

Một số từ vựng tiếng Trung về tennis:

网球场 /wǎngqiúchǎng/: Sân quần vợt.

草地网球场 /cǎodì wǎngqiú chǎng/: Sân quần vợt cỏ.

硬地网球场 /yìng dì wǎngqiú chǎng/: Sân quần vợt nền đất cứng.

双打边线 /shuāngdǎ biānxiàn/: Đường biên đánh đôi.

网球 /wǎngqiú/: Tennis.

网球拍 /wǎngqiúpāi/: Vợt tennis.

球拍柄 /qiúpāi bǐng/: Cán vợt tennis.

球拍弦 /qiúpāi xián/: Dây vợt tennis.

球拍夹 /qiúpāi jiā/: Cái kẹp vợt tennis.

球拍套 /qiúpāi tào/: Cái bao vợt tennis.

球网 /qiú wǎng/: Lưới tennis.

球网调节器 /qiú wǎng tiáojié qì/: Cái chỉnh lưới.

网柱 /wǎng zhù/: Cột lưới.

裁判椅 /cáipàn yǐ/: Ghế của trọng tài.

裁判 /cáipàn/: Trọng tài.

Một số mẫu câu tiếng Trung về tennis:

1. 竞争颇似打网球,与球艺压倒你的对手角逐,可以提高你的水平.

/Jìngzhēng pǒ shì dǎ wǎngqiú, yǔ qiúyì yādǎo nǐ de duìshǒu juézhú, kěyǐ tígāo nǐ de shuǐpíng/.

Cạnh tranh tương tự như chơi tennis, và bạn có thể nâng cao trình độ của mình bằng cách cạnh tranh với những đối thủ có kỹ năng áp đảo bạn.

2. 撞上墙壁的网球受到弹力的作用又飞了回来.

/Zhuàng shàng qiángbì de wǎngqiú shòudào tánlì de zuòyòng yòu fēile huílái/.

Quả bóng tennis đập vào tường bật lại và bay ngược trở lại.

3. 他最擅长的是打网球.

/Tā zuì shàncháng de shì dǎ wǎngqiú/.

Sở trường của anh ấy là chơi tennis.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên trung tâm SGV – từ vựng tiếng Trung về tennis.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news