Home » Tiền tệ tiếng Trung là gì
Today: 04-10-2022 08:40:49

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tiền tệ tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 02-08-2022 10:33:01)
           
Tiền tệ tiếng Trung được gọi là 货币 (huòbì). Là một phạm trù lịch sử, là phương tiện thanh toán, đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ.

Tiền tệ trong tiếng Trung là 货币 (huòbì). Chức năng của tiền tệ là phương tiện thanh toán, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, thước đo giá trị, tiền tệ thế giới. Mỗi chức năng của tiền tệ đều có một vai trò.

Một số từ vựng tiếng Trung về tiền tệ:

现金支票 (xiànjīn zhīpiào): Séc tiền mặt.

空白支票 (kòngbái zhīpiào): Séc khống chi.

个人用支票 (gèrén yòng zhīpiào): Séc cá nhân.

假钞 (jiǎ chāo): Tiền giả.

现金 (xiànjīn): Tiền mặt.

银行储备金 (yínháng chúbèi jīn): Tiền dự trữ của ngân hàng.

银行票据 (yínháng piàojù): Ngân phiếu định mức.

货币 (huòbì): Tiền tệ.

国际货币 (guójì huòbì): Đồng tiền quốc tế.

支票 (zhīpiào): Chi phiếu.

支票簿 (zhīpiào bù): Sổ chi phiếu.

Một số ví dụ tiếng Trung về tiền tệ:

1. 每份保险合同都有保险的现金价值.

/Měi fèn bǎoxiǎn hétóng dōu yǒu bǎoxiǎn de xiànjīn jiàzhí/.

Mọi hợp đồng bảo hiểm đều có giá trị tiền mặt được bảo hiểm.

2. 货币名称、货币子单位、货币标记.

/Huòbì míngchēng, huòbì zǐ dānwèi, huòbì biāojì/.

Tên tiền tệ, đơn vị con tiền tệ, mã thông báo tiền tệ.

3. 他给了我一张很大的支票.

/Tā gěile wǒ yī zhāng hěn dà de zhīpiào/.

Anh ấy đã đưa cho tôi một tấm chi phiếu lớn.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên trung tâm SGV – từ vựng tiếng Trung về tiền tệ.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news