Home » Từ vựng tiếng Trung về bãi biển
Today: 04-10-2022 06:21:34

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Trung về bãi biển

(Ngày đăng: 03-08-2022 11:32:40)
           
Bãi biển tiếng Trung là 海滩 /hǎitān/. Là một dạng địa hình địa chất bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương, một vùng biển hay hồ, sông với một diện tích rộng.

Bãi biển tiếng Trung là 海滩 /hǎitān/. Bãi biển thường xuất hiện ở khu vực dọc theo bờ biển có sóng. Ngày nay bãi biển là nơi phục vụ cho hoạt động tắm biển của con người, các hoạt động du lịch, giải trí.

Một số từ vựng tiếng Trung về bãi biển:

滑水 /huáshuǐ/: Lướt ván, trượt nước.

摩托艇 /mótuō tǐng/: Mô tô nước.

抢救 /qiǎngjiù/: Cấp cứu, cứu hộ.

溺水 /nìshuǐ/: Đuối nước, chết đuối.

海滩 /hǎitān/: Bãi biển.

海浪 /hǎi làng/: Sóng.

大海 /dàhǎi/: Biển.

沙丘 /shāqiū/: Cồn cát.

/shā/: Cát.

太阳浴 /tàiyáng yù/: Tắm nắng.

阳光明媚 /yángguāng míngmèi/: Trời nắng.

日落 /rìluò/: Hoàng hôn.

中暑 /zhòngshǔ/: Say nắng.

影子 /yǐngzi/: Tấm che nắng.

Một số mẫu câu tiếng Trung về bãi biển:

1. 今天好像人人都到海滩来了.

/Jīntiān hǎoxiàng rén rén dōu dào hǎitān láile/.

Mọi người có vẻ sẽ đến bãi biển hôm nay.

2. 遥远的海滩显得比海面更低.

/Yáoyuǎn dì hǎitān xiǎndé bǐ hǎimiàn gèng dī/.

Các bãi biển xa xa có vẻ thấp hơn so với mặt nước biển.

3. 他伸直身子躺在海滩上.

/Tā shēn zhí shēnzi tǎng zài hǎitān shàng/.

Anh ấy nằm dài ra trên bãi biển.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên trung tâm SGV – từ vựng tiếng Trung về bãi biển.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news