Home » Từ vựng tiếng Trung về chụp ảnh
Today: 04-10-2022 06:58:50

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Trung về chụp ảnh

(Ngày đăng: 04-08-2022 08:12:28)
           
Chụp ảnh tiếng Trung là 拍照 /pāizhào/. Là quá trình tạo ra hình ảnh bằng tác động của ánh sáng với phim hoặc thiết bị nhạy sáng để ghi lại hình ảnh của vật thể bất kỳ nào đó.

Chụp ảnh tiếng Trung là 拍照 /pāizhào/. Quá trình chụp ảnh được thực hiện bằng các thiết bị cơ họchóa học, hay kỹ thuật số thường được gọi là máy ảnh hay máy chụp hình.

Một số từ vựng tiếng Trung về chụp ảnh:

镜头脱卸按钮 /jìngtóu tuōxiè ànniǔ/: Nút tháo ống kính.

倒片开关 /dào piàn kāiguān/: Nút tua phim.

预观按钮 /yù guān ànniǔ/: Nút xem trước.

胶片室 /jiāopiàn shì/: Ổ phim.

拍照 /pāizhào/: Chụp ảnh.

单镜头 /dān jìngtóu/: Ống kinh đơn.

广角镜 /guǎngjiǎojìng/: Ống kính góc rộng.

晾片架 /liàng piàn jià/: Giá để hong phim.

缩小 /suōxiǎo/: Thu nhỏ.

叠印 /dié yìn/: Lồng hình.

修整相片/xiūzhěng xiàngpiàn/: Sửa ảnh.

照相集 /zhàoxiàng jí/: Album ảnh.

照相拼接 /zhào xiàng pīnjiē/: Ghép ảnh.

摄影新闻 /shèyǐng xīnwén/: Tin ảnh.

摄影师 /shèyǐng shī/: Thợ chụp ảnh.

Một số mẫu câu tiếng Trung về chụp ảnh:

1. 我拍照是为了看看事物被拍摄下来的样子.

/Wǒ pāizhào shì wèile kàn kàn shìwù bèi pāishè xiàlái de yàngzi/.

Tôi chụp ảnh để xem mọi thứ được chụp như thế nào.

2. 我们很乐意为这所房子及其庭院拍照.

/Wǒmen hěn lèyì wèi zhè suǒ fángzi jí qí tíngyuàn pāizhào/.

Chúng tôi rất thích chụp ảnh ngôi nhà và sân trong của ngôi nhà.

3. 我喜欢摄影,我活着就是要拍照.

/Wǒ xǐhuān shèyǐng, wǒ huózhe jiùshì yào pāizhào/.

Tôi yêu nhiếp ảnh, tôi sống để chụp ảnh.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên trung tâm SGV – từ vựng tiếng Trung về chụp ảnh.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news