Home » Hán tự về các Bộ, ngành trung ương trong tiếng Nhật
Today: 02-04-2020 20:12:21

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Hán tự về các Bộ, ngành trung ương trong tiếng Nhật

(Ngày đăng: 07-02-2020 08:37:35)
           
Hán tự về các Bộ, ngành trung ương trong tiếng Nhật được chia sẻ dưới đây sẽ cung cấp thêm cho các bạn một số từ được dùng khi viết văn bản, giấy tờ.

Hán tự về các Bộ, ngành trung ương trong tiếng Nhật:

財務省 ざいむしょう Bộ tài chính
司法省 しほうしょう Bộ tư pháp
外務省 がいむしょう Bộ ngoại giao
国防省 こくぼうしょう Bộ quốc phòng
交通運輸相 こうつううんゆしょう Bộ giao thông vận tải
建設省 けんせつしょう Bộ xây dựng
商業省 しょうぎょうしょう Bộ thương mại
人民委員会 じんみんいいんかい Ủy ban nhân dân
文化情報省 ぶんかじょうほうしょう Bộ văn hóa thông tin
工業省 こうぎょうしょう Bộ công nghiệp
計画投資省 けいかくとうししょう Bộ kế hoạch và đầu tư
科学技術省 かがくぎじゅつしょう Bộ khoa học và công nghệ
保健省 ほけんしょう Bộ y tế
調査団 ちょうさだん Đoàn thanh tra
政府調査会 せいふちょうさかい Ban thanh tra chính phủ
郵政通信相 ゆうせいつうしんしょう Bộ bưu chính viễn thông
教育訓練省 きょういくくんれんしょう Bộ giáo dục và đào tạo
農業農村開発省 のうぎょうのうそんかいはつしょう Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

Chuyên mục "Hán tự về các Bộ, ngành trung ương trong tiếng Nhật" được tổng hợp bởi trường Nhật ngữ SaiGon vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news