Home » Một số bệnh về mắt bằng tiếng Nhật
Today: 15-04-2024 04:09:30

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Một số bệnh về mắt bằng tiếng Nhật

(Ngày đăng: 08-03-2022 11:07:24)
           
Trong xã hội công nghệ hiện đại phát triển thì ngày càng nhiều người mắc bệnh về mắt. Sau đây xin giới thiệu với các bạn một số bệnh thường gặp về mắt bằng tiếng Nhật.

Trong xã hội công nghệ hiện đại phát triển thì ngày càng nhiều người mắc bệnh về mắt. Sau đây xin giới thiệu với các bạn một số bệnh thường gặp về mắt bằng tiếng Nhật.

SGV, Một số bệnh về mắt bằng tiếng Nhật色盲 (しきもう) (shikimou): Bệnh mù màu

夜盲症 (やもうしょう) (yamoushou): Bệnh quáng gà

トラコーマ (torako-ma): Bệnh đau mắt hột

眼病 (がんびょう) (ganbyou): Bệnh đau mắt

近眼 (きんがん) (kingan): Cận thị

遠視 (えんし) (enshi): Viễn thị

乱視 (らんし) (ranshi): Loạn thị

ドライアイ (doraiai): Bệnh khô mắt

角膜炎 (かくまくほのお) (kakumakuhonoo): Viêm giác mạc

黄斑変性 (きまだらへんせい) (kimadara hensei): Thoái hóa điểm vàng

物貰い (ものもらい) (monomorai): Lẹo mắt

青内障 (あおないしょう) (aonaishou): Bệnh tăng nhãn áp

白内障 (はくないしょう) (hakunaishou): Đục thủy tinh thể 

めがむずむずする (me ga muzumuzusuru): Ngứa mắt

めがむくむ (me ga mukumu): Sưng mắt

Chuyên mục một số bệnh về mắt bằng tiếng Nhật được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news