Home » Từ vựng tiếng Nhật Bài 12 sách Minano Nihongo I
Today: 11-05-2021 20:56:50

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nhật Bài 12 sách Minano Nihongo I

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:07:55)
           
Từ vựng bài 11 bao gồm tính từ chỉ trạng thái của sự việc, các mùa trong năm và tình trạng thời tiết đặc trung của Nhật Bản.

第12か

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

かんたん[な] 簡単「な」: đơn giản, dễ

ちかい 近い: gần

SGV, Từ vựng tiếng Nhật Bài 12 sách Minano Nihongo I とおい 遠い: xa

はやい 速い,早い: nhanh, sớm

おそい 遅い: chậm, muộn

おおい 多い: nhiều

すくない 少ない: ít

あたたかい 暖かい、 温かい: ấm

すずしい 涼しい: mát

あまい 甘い: ngọt

からい 辛い: cay

おもい 重い: nặng

かるい 軽い: nhẹ

いい: tốt, thích, chọn, dùng

きせつ 季節: mùa

はる 春: mùa xuân

なつ 夏: mùa hạ

あき 秋: mùa thu

ふゆ 冬: mùa đông

てんき 天気: thời tiết

あめ 雨: mưa

ゆき 雪: tuyết

くもり 曇り: có mây

ホテル: khách sạn

くうこう 空港: sân bay

うみ 海: biển, đại dương

せかい 世界: thế giới

パーティー: tiệc

「お」まつり 「お」祭り: lễ hội

しけん 試験: kỳ thi, bài thi

すきやき すき焼き: sukiyaki(món thịt bò nấu rau)

さしみ 刺身: sashimi (món gỏi cá sống)

「お」すし: sushi

てんぷら: tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột)

いけばな 生け花: nghệ thuật cắm hoa

もみじ 紅葉: lá đỏ

どちら: cái nào

どちらも: cả hai

ずっと: hẳn

はじめて 初めて: lần đầu tiên

Tư liệu tham khảo: sách Minano Nihongo I. Bài viết từ vựng tiếng Nhật Bài 12 sách Minano Nihongo I được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news