Home » Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu
Today: 13-06-2024 19:30:15

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

(Ngày đăng: 28-02-2022 13:24:41)
           
Tình yêu có rất nhiều điều thú vị. Tình yêu là vấn đề muôn thuở không thể nào nói hết được bằng lời. Dưới đây là những từ vựng tiếng Hàn về tình yêu, các bạn hãy tham khảo nhé.

Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu: 

사랑 (sarang): Tình yêu.

심장 (simchang): Trái tim.

마음 (maeum): Tấm lòng, tâm hồn.

세상 (sesang): Thế gian.

인생 (insaeng): Nhân sinh, kiếp sống.

운명 (unmyeong): Vận mệnh.

애인 (aein): Người yêu.

남자 친구/ 남친 (namjachinku/ namchin): Bạn trai.

여자친구/ 여친 (yeojachinku/ yeochin): Bạn gái.

인연 (inyeon): Nhân duyên.

첫사랑 (cheossarang): Tình đầu.

여보 (yeobo): Mình ơi (vợ chồng gọi nhau).

옛사랑 (yessarang): Tình cũ.

바보 (babo): Đồ ngốc.

항상 (hangsang): Luôn luôn.

첫눈 (jeosnun): Cái nhìn đầu tiên.

그사람 (keusaram): Người ấy.

사랑하다 (saranghada): Yêu.

키스하다 (khiseuhada): Hôn.

뽀뽀하다 (bbobbohada): Thơm, hôn.

사귀다 (sakuida): Làm quen, kết thân.

결혼하다 (keolhonhada): Kết hôn.

이혼하다 (ihonhada): Ly hôn.

사랑에 빠지다 (sarangebbachida): Phải lòng ai đó, rơi vào lưới tình.

고백하다 (kobaekhada): Tỏ tình.

헤어지다 (hyeeochida): Chia tay.

싫어하다 (sirheohada): Ghét.

곁에 있다 (kyeotheissda): Bên cạnh ai đó.

그립다 (keuribissda): Nhớ nhung.

보고싶다 (bokosiphda): Nhớ nhung.

행복하다 (haengbukhada): Hạnh phúc.

데이트하다 (teitheuhada): Hẹn hò.

질투하다 (jilthuhada): Ghen tuông.

혼자 (honja): Một mình.

함께 (hamkke): Cùng nhau.

미혼 (mihon): Trạng thái chưa kết hôn.

외롭다 (uerobda): Cô đơn.

입맞추다 (ibmajchuda): Hôn môi.

화내다/ 성내다 (hwanaeda/ seongnaeda): Giận hờn.

설레다 (seolleda): Rung động, nôn nao, bồi hồi.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về tình yêu được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news