Home » Từ ngoại lai trong tiếng Hàn là gì
Today: 04-10-2022 06:33:37

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ ngoại lai trong tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 23-04-2022 10:51:13)
           
Từ ngoại lai trong tiếng Hàn là 외래어 /werae-eo/. Từ ngoại lai là những từ có nguồn gốc từ tiếng nước khác bị đồng hóa trong hệ thống chữ quốc ngữ và được sử dụng rộng rãi trong xã hội.

  

 

Từ ngoại lai trong tiếng Hàn là 외래어 /werae-eo/. Phần lớn từ ngoại lai trong tiếng Hàn là từ vay mượn từ tiếng Anh.

Từ ngoại lai là một phần rất quan trọng, góp phần bổ sung và làm phong phú thêm từ vựng trong tiếng Hàn, đáp ứng yêu cầu phát triển của đời sống xã hội ngày nay khi mà tiếng Anh đang ngày càng phổ biến rộng rãi. 

Một số từ ngoại lai trong tiếng Hàn

엔터테인먼트 /entheothemeontheu/ - Entertainment: Giải trí.

센터 /sentheo/ - Center: Trung tâm.

케이크 /ke-ikeu/ - Cake: Bánh.

카메라 /khamera/ - Camera: Máy ảnh.

게임 /geim/ - Game: Trò chơi.

스트레스 /seutheureseu/ - Stress: Căng thẳng.

슈퍼마켓 /syupeomakhet/ - Supermarket: Siêu thị.

쇼핑 /syoping/ - Shopping: Mua sắm.

스포츠 /seupocheu/ - Sports: Thể thao.

드라마 /deurama/ - Drama: Phim truyền hình.

뉴스 /nyuseu/ - News: Tin tức.

마케팅 /makething/ - Marketing: Tiếp thị.

패션 /paesyeon/ - Fashion: Thời trang.

커피 /keopi/ - Coffee: Cà phê.

밀크 티 /milkeu thi/ - Milk tea: Trà sữa.

아이스크림 /a-iseukheurim/ - Icecream: Kem.

초콜릿 /chokhollis/ - Chocolate: Sô cô la.

데이트 /de-iteu/ - Date: Hẹn hò.

버스 /beoseu/ - Bus: Xe buýt.

택시 /thaeksi/ - Taxi: Xe taxi.

Việc chuyển đổi từ ngoại lai tiếng Anh sang tiếng Hàn được thực hiện một cách khoa học, phù hợp với đặc điểm văn hóa - xã hội Hàn Quốc khiến cho cuộc sống thuận lợi hơn rất nhiều.

Đặc biệt là từ ngoại lai còn giúp cho những người không thông thạo ngoại ngữ cũng có thể hiểu được và sử dụng chúng một cách dễ dàng.

Từ ngoại lai trong tiếng Hàn là gìMột số ví dụ về từ ngoại lai trong tiếng Hàn

1. 아버지는 보통 매일 아침 커피를 마십니다.

/abeojineun bothong maeil achim kheopireul masibnida/.

Bố tôi thường uống cà phê vào mỗi buổi  sáng.

2. 내 친구는 보통 버스로 학교에 갑니다.

/nae chinguneun bothong beoseuro hakgyo-e gabnida/.

Bạn của tôi thường đi học bằng xe buýt.

3. 여행을 가려면 호텔을 미리 예약해야 합니다.

/yeohaengeul garyeomyeon hothel-eul miri yeyakhaeya habnida/.

Nếu định đi du lịch bạn nên đặt khách sạn trước.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi đội ngũ trung tâm SGV – từ ngoại lai trong tiếng Hàn là gì.

 

  

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news