Home » Từ vựng tiếng Hàn về Hàng không (Phần 2)
Today: 26-01-2020 10:18:45

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về Hàng không (Phần 2)

(Ngày đăng: 28-12-2019 08:58:08)
           
Từ vựng tiếng Hàn về Hàng không (Phần 2) tổng hợp các từ vựng có liên quan đến chủ đề Hàng không như số chuyến bay, giờ khởi hành, tên gọi các sân bay, nhân viên, v.v

Từ vựng tiếng Hàn về Hàng không (Phần 2)

Từ vựng tiếng Hàn về Hàng không (Phần 2) tổng hợp các từ vựng có liên quan đến chủ đề Hàng không như số chuyến bay, giờ khởi hành, tên gọi các sân bay, nhân viên, v.v

SGV, Từ vựng tiếng Hàn về Hàng không (Phần 2) 1. 비상구 (bi-sang-ku): Cửa thoát hiểm

2. 손수레 (son-su-re): Xe đẩy tay

3. 귀빈실 (kuy-bin-sil): Phòng VIP (khu vực dành cho khách VIP)

4. 검역소 (keom-yeok-so): Trạm kiểm dịch

5. 세관 신고 (se-koan sin-ko): Khai hải quan

6. 활주로 (hwal-ju-ro): Đường băng

7. 탑승권 (thab-seung-kwon): Thẻ lên tàu

8. 항공권 (hang-kong-kwon): Vé máy bay

9. 접속 항공편 (jeop-sok hang-kong-pyeon): Chuyến bay nối tiếp

10. 귀환 항공편 (kuy-hwan hang-kong-pyeon): Chuyến bay về

11. 직행 항공편 (jik-heng hang-kong-pyeon): Chuyến bay trực tiếp

12. 출발 로비 (chul-bal ro-bi): Lối khởi hành

13. 도착 로비 (do-chak ro-bi): Hành lang nơi đến

14. 국내선 터미널 (kuk-ne-seon theo-mi-neol): Sân bay nội địa (trạm nội địa)

15. 국제선 터미널 (kuk-je-seon theo-mi-neol): Sân bay quốc tế (trạm quốc tế)

16. 보안 검사 (bo-an keom-sa): Kiểm tra an ninh

17. 기내 소지품 (ki-ne so-ji-pum): Khoang hành lý

18. 검열 (keom-yeol): Kiểm tra

19. 항공 회사의 카운터 (hang-kong hue-sa kha-un-theo): Quầy thủ tục

20. 항공 회사의 직원 (hang-kong hue-sa jik-won): Nhân viên hàng không

21. 예약 (ye-yak): Giữ chỗ

22. 비행시간표 (bi-heng-si-kan-pyo): Lịch trình bay

23. 출발 시간 (chul-bal si-kan): Giờ khởi hành

24. 도착 시간 (do-chak si-kan): Giờ đến

25. 대합실 (de-hab-sil): Phòng đợi

26. 입국 카드 (ib-kuk kha-deu): Phiếu xuất nhập cảnh

Chuyên mục "Từ vựng tiếng Hàn về Hàng không (Phần 2)" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina tổng hợp.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news