Home » Từ vựng tiếng Hàn về nghiệp vụ công sở
Today: 11-05-2021 21:04:26

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về nghiệp vụ công sở

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:13:32)
           
Cùng Hàn ngữ SGV học tiếng Hàn thông qua các từ vựng về nghiệp vụ công sở.

Từ vựng tiếng Hàn về nghiệp vụ công sở

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

직장 [jik-jang]: Nơi làm việc, công sở.

업무 [om-mu]: Nghiệp vụ, công việc.

회의를 준비하다 [hwe-e-rul jun-bi-ha-ta]: Chuẩn bị cho buổi họp.

tu vung tieng han ve nghiep vu cong so회의하다 [hwe-e-ha-ta]: Thảo luận, họp.

보고서를 작성하다 [bo-ko-so-rul jak-song-ha-ta]: Viết báo cáo.

결재를 하다/받다 [kyol-je-rul ha-ta/bat-ta]: Phê chuẩn, duyệt (tài liệu).

출장을 하다 [jjul-jang-ul ha-ta]: Đi công tác.

보고하다 [bo-ko-ha-ta]: Báo cáo.

근무하다 [kun-mu-ha-ta]: Làm việc theo giờ hành chính.

야근하다 [ya-kun-ha-ta]: Làm thêm giờ.

회식 [hwe-sik]: Liên hoan, tiệc công ty.

급여 [ku-pyo]: Lương, thù lao.

월급 [wol-kup]: Lương tháng.

주급/주당 [ju-kup/ju-tang]: Lương theo tuần.

일당 [il-tang]: Lương theo ngày.

연봉 [yon-bong]: Thu nhập cả năm.

수당 [su-tang]: Tr

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news