Home » Quân đoàn trong tiếng Hoa Quân đội
Today: 12-12-2019 10:28:10

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Quân đoàn trong tiếng Hoa Quân đội

(Ngày đăng: 12-11-2019 13:29:08)
           
Quân đoàn trong tiếng Hoa Quân đội là tham mưu giúp Đảng ủy, Chỉ huy Bộ Quốc phòng về công tác quân sự, tác chiến, cơ động, chiến lược trên các địa bàn đặc trách được giao.

Quân đoàn trong tiếng Hoa Quân đội.

军队 jūn duì: Quân đội.

治安部队 zhì ān bù duì: bộ đội trị an.

SGV, Quân đoàn trong tiếng Hoa Quân đội 卫戍部队 wèi shù bù duì: bộ đội phòng thủ.

边防部队 biān fáng bù duì: bộ đội biên phòng.

集团军 jí tuán jūn: tập đoàn quân.

军团 jūn tuán: quân đoàn.

军 jūn: quân đội.

兵团 bīng tuán: binh đoàn.

 shī tuán: sư đoàn.

 lǚ tuán: lữ đoàn.

团 zhōng tuán: trung đoàn.

小团 xiǎo tuán: tiểu đoàn.

大队 dà duì: đại đội.

中队 zhōng duì: trung đội.

小队 xiǎo duì: tiểu đội.

雷达 léi dá: ra đa.

Tư liệu tham khảo: Từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại. Bài viết Quân đoàn trong tiếng Hoa Quân đội được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn